Liên kết Website

Vui mừng chào đón

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên thư viện

Tài nguyên dạy và học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Happy_new_year.swf Bai_thi_so_2__lop_3.flv Bai_thi_so_3__lop_3.flv Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CUUNON_CHUC_TET.swf Cau_doi_tet2.swf Lich_Tet_31.swf Girl_xinh_chay_ngang_web.jpg DSC_3424.jpg Chao_nam_hoc_moi_loan.swf Chu_dung_net_deu.png Blog.swf Myblog2.gif KNV2loan.swf Loan_nam_moi_2013.swf Vt_2.swf TN1.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf HAPPY_4.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Vũ Văn Thế)

    Chia sẻ

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TỔNG HỢP - Vũ Văn Thế.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Mẫu biên bản kiểm tra HS lớp 9 xét CNTT năm 2010-2011

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:53' 16-05-2011
    Dung lượng: 41.0 KB
    Số lượt tải: 313
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN TRỰC NINH
    PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

    Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

    Trực Ninh, ngày tháng 5 năm 2011
    
    
    Biên bản kiểm tra hồ sơ lớp 9
    Trường THCS:…………………
    1. Thành phần:
    Đoàn kiểm tra:
    1. ………………………………………………………………………….
    2. ………………………………………………………………………….
    3. ………………………………………………………………………….
    Đại điện trường sở tại:
    1…………………………………………………………………………….
    2…………………………………………………………………………….
    3……………………………………………………………………………
    Thời gian kiểm tra từ:………giờ…….đến…….giờ……..ngày…………….
    2. Kết quả kiểm tra:
    2.1. Tổng số học sinh lớp 9 ........h/s, đã kiểm tra .......học bạ, trong đó có...... học bạ đúng qui định, số học bạ còn sai sót ...........
    Cụ thể: lên lớp không đúng qui định là :............ h/b cụ thể từng năm là ..........., thiếu điểm thi lại là ...........h/b, cụ thể từng năm là .........., thiếu chữ ký của giáo viên bộ môn..........h/b cụ thể từng năm là ..........., chữa điểm không đúng qui định là ..........h/b cụ thể từng năm là :............., chữa điểm không có xác nhận của hiệu trưởng là ........h/b cụ thể từng năm là ........., xếp loại văn hoá sai là.......h/b cụ thể từng năm là .........., số học bạ còn thiếu ảnh là..........., chưa đóng dấu giáp lai ảnh là........h/b (chú ý cụ thể từng năm là ở lớp 6, 7, 8, 9 là bao nhiêu trường hợp).
    2.2. Tổng số lớp 9 là .............lớp, số điểm lớp 9 đã được kiểm tra là.........quyển. Những ưu và khuyết điểm về các thủ tục hành chính, kiểm diện, vào điểm, chữa điểm, xếp loại các mặt giáo dục....................................
    2.3. Tổng số giấy chứng chỉ thi nghề PT là....... giấy, có........ giấy hợp lệ, có......... giấy còn sai sót, trong đó có........ giấy sai họ và tên đệm, có....... giấy sai ngày tháng năm sinh, có...... giấy sai nơi sinh, có....... giấy sửa chữa, tẩy xoá.
    2.4. Tổng số con liệt sỹ là..........., có chứng chỉ hợp lệ là..........., còn ......em có chứng chỉ chưa hợp lệ vì.........
    2.5. Số con thương binh, bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên, con người hưởng chính sách như thương binh mất sức lao động 81% trở lên là........h/s, có chứng chỉ hợp lệ là.........., còn.....em có chứng chỉ chưa hợp lệ vì.............
    Số học sinh là con thương binh, bệnh binh mất sức lao động dưới 81%, con của người hưởng chính sách như thương binh mất sức lao động dưới 81% là........... em, có chứng chỉ hợp lệ là....... em, còn........ em có chứng chỉ chưa hợp lệ vì............
    Số học sinh là con anh hùng lực lượng vũ trang, con anh hùng lao động là ............ em, có chứng chỉ hợp lệ là............ em, còn......... em có chứng chỉ chưa hợp lệ vì..................
    2.6. Tổng số giấy CN hoàn thành chương trình Tiểu học là............., trong đó có........... giấy sai họ và tên đệm, có............. giấy sai ngày tháng năm sinh, có..................... giấy sai nơi sinh, có....... giấy sửa chữa, tẩy xoá, có..........h/s không có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình Tiểu học.
    2.7. Có............ h/s có giấy chứng chỉ học sinh giỏi, trong đó có......... giấy hợp lệ, có......... giấy sai họ và tên đệm, có ......... giấy sai ngày tháng năm sinh, có.......... giấy sai nơi sinh, có............ giấy sửa chữa, tẩy xoá.
    2.8. Tổng số h/s có chứng nhận về học sinh giỏi TDTT là................, trong đó có......... giấy sai họ và tên đệm, có ........... giấy sai ngày tháng năm sinh, có....... giấy sai nơi sinh, có........... giấy sửa chữa, tẩy xoá.
    3. Nhận xét chung:
    + Ưu điểm
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    + Khuyết điểm
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    4. ý kiến của trường sở tại:
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    ……….., ngày …. tháng …. năm 2011
    Xác nhận của hiệu trưởng TM đoàn kiểm tra





    Các thành viên đoàn kiểm tra
    Gửi ý kiến

    Chia sẻ