Vui mừng chào đón

12 khách và 0 thành viên

Tài nguyên thư viện

Tài nguyên dạy và học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Happy_new_year.swf Bai_thi_so_2__lop_3.flv Bai_thi_so_3__lop_3.flv CUUNON_CHUC_TET.swf Cau_doi_tet2.swf Lich_Tet_31.swf Girl_xinh_chay_ngang_web.jpg DSC_3424.jpg Chao_nam_hoc_moi_loan.swf Chu_dung_net_deu.png Blog.swf Myblog2.gif KNV2loan.swf Loan_nam_moi_2013.swf Vt_2.swf TN1.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Vũ Văn Thế)

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TỔNG HỢP - Vũ Văn Thế.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài tập trắc nghiêm SInh học 7

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Kim Dung (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:34' 25-03-2009
    Dung lượng: 160.8 KB
    Số lượt tải: 129
    Số lượt thích: 0 người
    Trang bìa
    Trang bìa:
    Động vật nguyên sinh
    Câu 1: Động vật nguyên sinh
    Động vật nguyên sinh có cấu tạo từ:
    1 tế bào
    2 tế bào
    3 tế bào
    Câu 2:
    Động vật nguyên sinh có vai trò thực tiễn.
    Hoàn toàn có lợi cho người và động vật
    Hoàn toàn có hại cho người và động vật
    Vừa có lợi vừa có hại cho người và động vật
    Câu 3:
    Động vật nguyên sinh sống ký sinh có đặc điểm.
    Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, sinh sản vô tính với tốc độ rất nhanh.
    Cơ quan di chuyển tiêu giảm, dinh dưỡng kiểu tự dưỡng, sinh sản vô tính với tốc độ chậm.
    Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng, sinh sản với tốc độ rất nhanh.
    Câu 4:
    Hãy chọn phương án trả lời để khẳng dịnh phát biểu sau đây là đúng.
    Động vật nguyên sinh sống tự do hay ký sinh đều có đặc điểm chung về cấu tạo cơ thể là một tế bào nhưng về chức năng là một cơ thể sống.
    Động vật nguyên sinh sống tự do hay ký sinh đều có đặc điểm chung về cấu tạo là một hoặc hai tế bào nhưng về chức năng là một cơ thể độc lập.
    câu 5: Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng
    Trùng giày di chuyển được là nhờ:
    Nhờ có roi.
    Có vây bơi.
    Lông bơi phủ khắp cơ thể.
    Câu 6:
    Cấu tạo tế bào cơ thể trùng roi có?
    1 nhân
    2 nhân
    3 nhân
    câu 7: Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng
    Cách sinh sản của trùng roi:
    Phân đôi theo chiều dọc cơ thể.
    Phân đôi theo chiều ngang cơ thể.
    Tiếp hợp
    Câu 8:
    Tập đoàn trùng roi là?
    Nhiều tế bào liên kết lại.
    Một cơ thể thống nhất
    Một tế bào.
    Câu 9:
    Môi trường sống của trùng roi xanh là:
    Ao hồ
    Biển
    đầm ruộng.
    Cơ thể sống.
    Câu 10:
    Sự trao đổi khí của trùng roi với môi trường qua bộ phận:
    Màng cơ thể
    Nhân.
    Điểm mắt.
    Hạt dự trữ.
    Câu 11:
    Trùng roi di chuyển bằng cách?
    Xoáy roi vào nước
    Sâu đo
    Uốn lượn
    Câu 12:
    Động vật nguyên sinh sống kí sinh trong cơ thể người và động vật là:
    Trùng roi
    Trùng kiết lị
    Trùng giày
    Tất cả đều đúng
    Câu 13:
    Động vật nguyên sinh di chuyển bằng chân giả là:
    Trùng roi
    Tập đoàn vôn vốc
    Trùng biến hình.

    Câu 14:
    Nơi kí sinh của trùng sốt rét là:
    Phổi người.
    Ruột động vật.
    Máu người
    Khắp mọi nơi trong cơ thể.
    Câu 15:
    Nơi kí sinh của trùng kiết lị là:
    Bạch cầu
    Ruột người
    Hồng cầu
    Máu
    Câu 16:
    Hình thức sinh sản của trùng biến hình là:
    Phân đôi theo chiều ngang
    Phân đôi theo chiều dọc.
    Tiếp hợp.
    Câu 17:
    Thức ăn của trùng giày là:
    Vi khuẩn,
    vụn chất hữu cơ
    Tảo

    Câu 18:
    Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ?
    Có di chuyển tích cực.
    Hình thành bào xác.
    Có chân giả
    Câu 19:
    Biểu hiện nào cho biết triệu chứng bệnh sốt rét?
    Đau bụng.
    ốt liên miên hoặc từng cơn. Mặt đỏ ra nhiều mồ hôi đau toàn bộ cơ thể.
    Nhức đầu.
    Câu 20:
    Trùng sốt rét có lối sống:
    Bắt mồi.
    Tự dưỡng.
    Kí sinh.
    Tự dưỡng và bắt mồi.
    RUỘT KHOANG
    Câu 1:
    Cấu tạo ngoài của thuỷ tức.
    Cơ thể của Thuỷ tức có đối xứng toả tròn, di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu.
    Cơ thể của Thuỷ tức có đối xứng hai bên, di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu
    Câu 3:
    Cấu tạo thành cơ thể của Thuỷ tức gồm.
    Một lớp tế bào.
    Hai lớp tế bào, giữa hai lớp tế bào là tầng keo mỏng
    Ba lớp tế bào xếp xít nhau.
    Gồm nhiều lớp tế bào, xen kẽ các tầng keo mỏng.
    Câu 3:
    Thuỷ tức tiêu hoá con mồi nhờ loại tế bào.
    Tế bào hình sao.
    Tế bào hình túi có gai cảm giác
    Tế bào có hai roi và không bào tiêu hoá
    Câu 4:
    Thuỷ tức sinh sản bằng hình thức nào?
    Thuỷ tức sinh sản vô tính đơn giản.
    Thuỷ tức sinh sản hữu tính
    Thuỷ tức sinh sản kiểu tái sinh.
    Thuỷ tức vừa sinh sản vô tính vừa hữu tính và có khả năng tái sinh.
    Câu 5:
    Hải quỳ có lối sống?
    cá thể
    Tập trung một số cá thể
    Tập đoàn nhiều cá thể liên kết
    Tập trung một số các thể sống trôi nổi.
    Câu 6:
    Sứa là loài động vật không xương sống ăn?
    Thịt
    Cây thuỷ sinh
    Động vật nguyên sinh và rong tảo biển
    Câu 7:
    Cơ thể của Sứa có dạng?
    Hình trụ
    Hình dù
    Hình cầu
    Hình que
    Câu 8:
    . Hãy chọn phương án trả lời A hoặc B để khẳng định phát biểu sau đây là đúng.
    A. San hô sống bám khi sinh sản mọc chồi, cơ thể con không tách rời ra mà dính với cơ thể mẹ.
    B. san hô sống bám khi sinh sản mọc chồi, cơ thể con phát triển hoàn chỉnh tách rời cơ thể mẹ sống độc lập.
    GIUN
    Câu 1:
    Căn cứ con đường xâm nhập của ấu trùng giun kí sinh, cho biết cách phòng ngừa loài giun nào thực hiện đơn giản nhất.
    Giun đũa
    Giun móc câu
    Giun kim
    Giun chỉ
    Câu 2:
    Căn cứ vào nơi kí sinh, cho biết loài giun nào nguy hiểm hơn?
    Giun đũa
    Giun kim
    Giun móc câu
    Giun chỉ
    Câu 3:
    Hãy chọn phương án khẳng định phát biểu sau là đúng hay sai
    Giun kim kí sinh ở ruột già nên thường ra hậu môn để đẻ trứng. Vì ngứa ngáy, trẻ đưa tay ra gãi, và do thói quen mút tay liền đưa luôn trứng vào miệng tạo điều kiện khép kín vòng đời của giun . Do đó trẻ em thường bị nhiễm giun kim.
    Câu 4:
    Để đè phòng bênh giun kí sinh, phải:
    Không tưới rau bằng phân tươi
    Tiêu diệt ruồi nhặng
    Giữ gìn vệ sinh ăn uống
    Giữ vệ sinh môi trường
    Người bệnh đau bụng dữ dội và rối loạn tiêu hóa.
    GIUN Đất
    Câu 1:
    nơi sống của giun đất:
    Sống ở khắp nơi
    Sống ở tầng đất trên cùng
    Thích sống nơi đủ độ ẩm , tơi xốp
    Sống nơi đủ độ ẩm
    Câu 2:
    Giun đất có:
    1 lỗ cái, 2 lỗ đực
    2 lỗ cái, 1lỗ đực
    2 lỗ cái, 2 lỗ đực
    1 lỗ cái, 1lỗ đực
    Câu 3:
    Khi mưa nhiều giun đất lại chui lên mặt đất vì:
    Giun đất hô hấp qua da khi mưa nhiều nước ngập giun đất không hô hấp được dẫn đến thiếu ôxi nên giun đất phải chui lên mặt đất
    Giun đất thích nghi với đời sống ở cạn gặp mưa giun đất chui lên mặt đất tìm nơi ở mới
    Giun đất chui lên mặt dất để dễ dàng bơi lội
    Câu 4:
    Cơ quan tiêu hoá của giun đất phân hoá thành:
    Miệng, hầu, thực quản
    Ruột, ruột tịt, hậu môn
    Diều, dạ dày
    Tất cả các ý đều đúng
    Câu 5:
    Giun đất có hệ thần kinh dạng:
    Hệ thần kinh dạng lưới
    Hệ thần kinh dạng chuỗi
    Hệ thần kinh dạng ống
    Câu 6:
    đặc điểm sinh sản của giun đất.
    Đã phân tính có đực, có cái
    Khi sinh sản cần có đực có cái
    ưỡng tính sinh sản cần sự thụ tinh chéo
    Khi sinh sản không cần sự thụ tinh chéo
    Câu 7:
    Đai sinh dục của giun đất nằm ở :
    Đốt thứ 13, 14, 15
    Đốt thứ 14, 15, 16
    Đốt thứ 15, 16, 17
    Đốt thứ 16, 17, 18
    Câu 8:
    Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng
    Đỉa sống ở nước lợ ký sinh
    Giun đất sống nơi đất khô ráo, cố định
    Rươi sống nước lợ tự do
    Giun đỏ sống ao, hồ di chuyển
    Câu 9:
    Máu của giun đất có màu gì?
    Không màu vì chưa có huyết sắc tố
    Có màu đỏ vì có huyết sắc tố
    Có màu vàng vì giun đất sống trong đất ít ôxi
    Câu 10:
    Đánh dấu vào đầu câu trả lời đúng
    Hệ thần kinh giun đât, giun đỏ phát triển
    Giun đỏ, đỉa có hệ thần kinh, giác quan phát triển
    Hệ thần kinh của giun đỏ, đỉa phát triển
    Hệ thần kinh giun đất, đỉa phát triển
    Câu 11:
    Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng
    Thức ăn chủ yếu của giun là: đất
    Thức ăn chủ yếu của đỉa là: sinh vật phù du trong nước
    Thức ăn của vắt là: nhựa cây
    Thức ăn của giun đất là: Vụn thực vật và mùn đất
    Câu 12:
    Đặc điểm nhận biết giun đất là:
    Cơ thể dài trên 20cm, phân đốt, thân to bằng chiếc đũa, lưng sẫm có màu biếc tím
    Cơ thể dài trên 20cm, thân to bằng chiếc đũa, lưng sẫm có màu trắng hồng
    Cơ thể hình trụ dài, không phân đốt, lưng sẫm có màu biếc tím
    Câu 13:
    Khoang trống giữa thành cơ thể và thành ruột của giun đất là:
    Nơi chứa máu
    Xoang cơ thể chính thức
    Xoang cơ thể chưa chính thức
    Câu 14:
    Vai trò của giun đất đối với trồng trọt là:
    Làm đất tơi xốp hơn do quá trình đào hang và vận chuyển
    Phân giun đất có tác dụng làm tăng tính chịu nước ,tăng lượng mùn và các muối khoáng
    Phân giun đất có tác dụng làm tăng hoạt động của vi sinh vậ
    Tất cả các ý đều sai
    THÂN MỀM
    Câu 1:
    hoạt động di chuyển của trai sông:
    Lối sống của trai thích hoạt động
    Trai sông ít hoạt động
    Khi di chuyển trai bò lê
    Phần đầu của trai phát triển
    Câu 2:
    Vỏ trai vỏ ốc cấu tạo
    lớp đá vôi ở giữa
    lớp xà cừ óng ánh ở trong cùng
    có lớp sừng bọc ngoài
    cả 3 đều đúng
    Câu 3:
    Hãy chọn phương án đúng sai trong các câu sau:
    Khi mở vỏ trai, cắt cơ khép trước, cơ khép sau
    Khi mở vỏ không cần cắt khép vỏ trước và cơ khép vỏ sau
    Khi trai chết vỏ thường mở ra
    Câu 4:
    Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
    Trai sông thuộc lớp chân dìu
    Phần đầu trai lớn
    Khi trai di chuyển bò rất nhanh
    Trai sông thuộc lớp 2 mảnh vỏ hay lớp chân dìu
    Câu 5:
    Sự thích nghi phát tán của trai.
    Ấu trùng theo dòng nước
    Ấu trùng bám trên mình ốc
    Ấu trùng bám vào da cá di chuyển đến vùng khác
    Ấu trùng bám trên tôm
    CK: G XÁC
    Câu 1:
    Con tôm sông di chuyển bằng gì ?
    Chân bò
    Chân bơi
    Chân bò và chân bơi
    Bay
    Câu 2:
    Tôm hô hấp nhờ những cơ quan nào?
    Bằng mang
    Chân hàm
    Tuyến bài tiết
    Chân
    Câu 3:
    Tôm sông cấu tạo cơ thể gồm mấy phần?
    2phần
    3 phần
    4 phần
    6 phần
    Câu 6:
    Tuyến bài tiết của tôm nằm ở đâu?
    Mang tôm
    Phần bụng
    Gốc đôi râu thứ hai phần đầu ngực
    Các phần phụ
    Câu 4:
    Trong những động vật sau con nào thuộc lớp giáp xác?
    Cua biển, nhện
    Tôm sông, tôm sú.
    Cáy, mọt ẩm
    Rận nước, sun
    Câu 5:
    Những động vật như thế nào được xếp vào lớp giáp xác?
    Mình có một lớp vỏ bằng ki tin
    Đẻ trứng, ấu trùng lột xác qua nhiều lân
    Phần lớn đều sống bằng nước, thở bằng mang
    Tất cả các ý đều đúng.
    Câu7:
    Các giáp xác có hại là giáp xác nào?
    Chân kiếm sống tự do.
    Tôm cua
    Con sun, chân kiến ký sinh.
    Câu 8:
    Trong số đại diện giáp xác sau loài nào có kích thước nhỏ?
    Cua đồng đực
    Mọt ẩm
    Tôm ở nhờ
    Sun
    Câu9:
    Làm thế nào để quan sát được hệ thần kinh của tôm?
    Dùng kéo và kẹp gỡ bỏ toàn bộ nội quan kể cả cơ ở phần ngực và bụng
    Găm ngửa con tôm cũng có thể thấy được.
    Tất cả các ý đều đúng.
    Tất cả các ý đều sai .
    CK: NHỆN
    Câu 1:
    Ở bọ cạp bộ phận nào có chứa nọc độc?
    Đôi kìm lớn
    Bốn đôi chân bò
    Đuôi
    Câu 2:
    Phần đầu ngực của nhện , bộ phận nào làm nhiệm vụ bắt mồi và tự vệ ?
    Đôi kìm có tuyến độc
    Đôi chân xúc giác
    Bốn đôi chân bò
    Núm tuyến tơ
    Câu 3:
    vai trò của động vật thuộc lớp hình nhện là
    Động vật lớp hình nhện đều gây hại cho người.
    Động vật lớp hình nhện đều có lợi cho con người.
    Phần lớn Động vật lớp hình nhện đều có lợi cho con người.
    Phần lớn động vật lớp hình nhện gây hại cho con người.
    Câu 4:
    Loại động vật nào sau đây ký sinh trên da người ?
    Bọ cạp
    Cái ghẻ
    Ve bò
    Nhện đỏ
    Câu 5:
    Cho biết số đôi chân ngực của lớp hình nhện.
    3 Đôi
    4 đôi
    5 đôi.
    6 đôi.
    Câu 6:
    Nhện có những tập tính nào?
    Chăng lưới, bắt mồi.
    Sinh sản, kết kén.
    Tất cả các ý đều đúng
    Tất cả các ý đều sai
    Câu 7:
    Cơ thể nhện chia làm mấy phần ?
    Hai phần : Đầu - ngực và bụng B
    Hai phần : Đầu và bụng
    Hai phần : Đầu và thân
    Ba phần : Đầu, ngực và bụng
    Câu 8:
    Thức ăn của nhện là gì?
    Vụn hữu cơ
    Sâu bọ
    Thực vật
    Mùn đất
    CK: SÂU BỌ
    Câu1:
    Châu chấu hô hấp bằng cơ quan nào?
    Mang
    Hệ thống ống khí
    Hệ thống túi khí
    Phổi
    Câu 2:
    Châu chấu di chuyển bằng cách nào?
    Nhảy.
    Bay
    Bò.
    ất cả các ý đều đúng
    Câu 3:
    Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần ?
    2 phần
    3 phần
    4 phần
    5 phần
    Câu 4:
    Mắt của châu chấu là mắt gì ?
    Mắt kép
    Mắt đơn
    Mắt kép và mắt đơn
    Không có mắt
    Câu 5:
    Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng Hệ thống ống khí ở sâu bọ rất phát triển:
    Hệ thống ống khí ở sâu bọ rất phát triển:
    Câu 6:
    Hệ tuần hoàn của châu chấu có chức năng gì ?
    Phân phối chất dinh dưỡng đến các tế bào.
    Cung cấp ôxi cho các tế bào.
    Cung cấp ôxi do hệ thống ống khí đảm nhiệm.
    Tất cả các ý đều đúng
    Câu 7:
    Hệ tuần hoàn của châu chấu thuộc dạng:
    Hệ tuần hoàn kín
    Hệ tuần hoàn hở
    Tim hình ống dài có 2 ngăn
    Câu 8:
    Tại sao đàn châu chấu bay đến đâu thì gây ra mất mùa đến đó?
    Châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát thui chột các phần non của cây.
    Châu chấu mang theo bệnh gây hại hoa màu.
    Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây dữ dội
    Châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát thui chột các phần non của cây. Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây dữ dội
    Câu 9:
    Não sâu bọ có:
    Hai phần: Não trước, não giữa.
    Hai phần: Não giữa, não sau.
    Ba phần: Não trước, não giữa, não sau.
    Câu 10:
    Hệ thần kinh của châu chấu thuộc dạng nào?
    Lưới
    Chuỗi hạch
    T ế bào rải rác
    Câu 11:
    Điều đúng khi nói về châu chấu là:
    Cơ thể có vỏ kitin bao bọc
    Cơ thể dài không chia đốt
    Cơ thể chia làm 3 phần : Đầu , ngực , bụng
    Di chuyển bằng chân và bằng cánh
    Câu 13:
    Động vật nào có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng?
    ong mật
    kiến
    Bướm
    ong mật, kiến, bướm
    Câu 14:
    Đối tượng nào sau đây thuộc lớp sâu bọ phá hại cây trồng mà phải phòng trừ tiêu diệt ?
    Châu chấu.
    Ong mật.
    Bọ ngựa
    Ruồi.
    Câu 15:
    Để bảo vệ mùa màng tăng năng suất cây trồng phải diệt sâu hại ở giai đoạn nào
    . Giai đoạn bướm
    Giai đoạn sâu non
    Giai đoạn nhộng.
    CK: ĐĐ CHUNG
    Câu 1:
    Trong số các nhóm ĐV dưới đây, nhóm ĐV nào thuộc ngành chân khớp?
    Chấu chấu, cá chép, nhện
    Tôm sống, ốc sên, châu chấu.
    Tôm sống, nhện, châu chấu.
    Chấu chấu,ốc sên,nhện,
    Câu 2:
    Tập tính của sâu bọ là gì ?
    Gia tăng tính thích nghi.
    Đáp ứng của sâu bọ với kích thích bên ngoài hay bên trong cơ thể.
    Những hoạt động sống đặc trưng đáp ứng lại tác nhân của ngoại cảnh.
    Thể hiện hoạt động sống.
    Câu 3:
    Lớp nào có giá trị thực phẩm lớn nhất?
    Lớp sâu bọ.
    Lớp hình nhện
    Lớp giáp xác
    Câu 4:
    Trong số các đặc điểm của chân khớp thì các đặc điểm nào quyết định nhất đến sự phân bố rộng rãi của chân khớp?
    Có lớp vỏ kitin.
    Đôi cánh dài, đẹp.
    Chân khớp và phân đốt linh hoạt
    Có lớp vỏ kitin.Chân khớp và phân đốt linh hoạt
    Câu 5:
    Một số đại diện nào sau đây có lợi đồng thời làm thuốc chữa bệnh ? A
    Muỗi, tằm.
    Muỗi, tằm.
    Tằm, ong mật.
    Câu 6:
    Động vật nào có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng
    Ong mật.
    Kiến.
    Bướm.
    Tất cả các ý đều đúng
    Câu 7:
    Động vật nào thuộc ngành chân khớp dùng để xuất khẩu?
    Kiến
    Nhện đỏ
    Tôm sú, tôm hùm
    Bọ cạp.
    Câu 8:
    Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng
    Phần đa số động vật thuộc ngành chân khớp sinh sản qua biến thái Không hoàn toàn.
    Phần phụ của chân khớp Không phần đốt.
    LỚP CÁ
    Câu 1:
    Cá chép sống ở môi trường nào?
    Môi trường nước lợ
    Môi trường nước ngọt
    Môi trường nước mặn
    Môi trường nước mặn và Môi trường nước lợ
    Câu 2:
    Thân cá chép có hình gì?
    Hình vuông
    Hình thoi
    Hình chữ nhật.
    Câu 3:
    Hình dạng thân và đuôi cá chép có tác dụng gì đối với đời sống của nó?
    Giúp cá bơi lội dễ dàng, giảm sức cản của nước.
    Giúp cá điều chỉnh được thăng bằng.
    Câu 4:
    Cấu tạo ngoài của cá chép như thế nào?
    Thân hình thoi dẹp bên, mắt không có mi mắt, có 2 đôi râu.
    Thân hình thoi dẹp bên, mắt không có mi mắt, có 2 đôi râu.
    Cá có vây: vây chẵn và vây lẻ.
    Tất cả các nhận định sau đều sai
    Câu 5:
    Cấu tạo ngoài của cá chép như thế nào?
    Thân hình thoi dẹp bên, mắt không có mi mắt, có hai đôi râu
    Thân phủ vảy xương, bên ngoài vảy có lớp da mỏng (chứa các tuyến nhầy)
    Thân phủ vảy xương, bên ngoài vảy có lớp da mỏng (chứa các tuyến nhầy)
    Cá có vây: vây chẵn (vây ngực và vây bụng), vây lẻ (vây lưng, vây hậu môn và vây đuôi)
    Tất cả các ý đều đúng
    Câu 6:
    Cơ quan đường bên ở cá chép có tác dụng gì?
    Biết được các kích thích do áp lực nước.
    Biết được tốc độ nước chảy.
    Nhận biết các vật cản trong nước.
    Biết được các kích thích do áp lực nước. Biết được tốc độ nước chảyNhận biết các vật cản trong nước
    Câu 7:
    Hãy khoanh tròn vào các câu đúng trong các câu sau:
    Khi bơi cá uốn mình, khúc đuôi mang vây đuôi đẩy nước làm cá tiến lên phía trước
    . Vây lưng và vây hậu môn làm tăng diện tích dọc thân cá, giúp cá khi bơi không bị nghiêng ngả
    Vây lưng cũng có tác dụng giúp cá rẽ trái hoặc rẽ phải
    Đôi vây ngực và đôi vây bụng, giữ thăng bằng cho cá, giúp cá bơi hướng lên hoặc hướng xuống, rẽ phải, rẽ trái, dừng lại hoặc bơi đứng
    Câu 8:
    Vai trò của các đôi vây chẵn ở cá chép?
    Giữ thăng bằng cho cá khi bơi, đứng một chỗ
    Bơi hướng lên trên hoặc hướng xuống dưới.
    Rẽ phải, rẽ trái, giảm vận tốc, dừng lại hoặc giật lùi.
    Giữ thăng bằng cho cá khi bơi, đứng một chỗBơi hướng lên trên hoặc hướng xuống dưới.Rẽ phải, rẽ trái, giảm vận tốc, dừng lại hoặc giật lùi.
    Câu 9:
    Hệ tuần hoàn cá chép gồm những bộ phận nào?
    Động mạch và tĩnh mạch B
    Mao mạch
    Tim có hai ngăn
    Tất cả các ý đều đúng
    Câu 10:
    Ở động vật có xương sống, một vòng tuần hoàn có ở.
    Lưỡng cư
    Bò sát

    Thú
    Câu 11:
    Hệ thần kinh cá chép cấu tạo như thế nào?
    Hệ thần kinh hình ống nằm ở phía lưng trong cung đốt sống gồm bộ não và tuỷ sống
    Não trước chưa phát triển, tiểu não khá phát triển
    Hành khứu giác, thuỳ thị giác rất phát triển
    Tất cả các ý đều đúng
    Câu 12:
    Cắt bỏ não trước của cá chép thì:
    Cá bị mù và mọi cử động của cá bị rối loạ
    Cá chết ngay
    Tập tính cá vẫn không thay đổi. Vẫn bơi lội kiếm ăn, gặp nguy hiểm vẫn biết lẩn trốn
    Câu 13:
    Khi phá huỷ hành tuỷ của cá chép thì:
    Cá chết ngay
    Tập tính cá vẫn không thay đổi
    Cá bị mù
    Mọi cử động của cá bị rối loạn
    Câu 14:
    Hệ thống cơ quan nào liên quan đến sự tạo thành bóng hơi?
    Hệ tuần hoàn
    Hệ hô hấp
    Hệ tiêu hoá
    Hệ bài tiết
    LỚP LƯỠNG CƯ
    Câu 1:
    Chọn các đáp án đúng trả lời cho câu hỏi sau.
    Môi trường sống của Lưỡng cư Vừa ở nước vừa ở cạn
    Trong tự nhiên ếch đồng có tập tính kiếm ăn vào lúc Ban đêm.
    Lớp Lưỡng cư được phân làm mấy 3 bộ.
    Vào mùa đông ếch đồng thường ẩn mình trong hang hay trong bùn, hiện tượng đó gọi là Trú đông
    Da của Lưỡng cư có cấu tạo Da khô có vẩy
    Câu 2:
    Cử động hô hấp của ếch là gì ?
    Phổi nâng lên
    Sự nâng hạ lồng ngực.
    Sự nâng hạ của thềm miệng
    Tất cả đều sai
    Câu 3:
    Hãy chọn đáp án là đúng.
    Lưỡng cư là những động vật có xương sống hô hấp bằng phổi và da.
    Lưỡng cư là những động vật có xương sống hô hấp bằng phổi
    Lưỡng cư là những động vật có xương sống hô hấp bằng ống khí
    Câu 4:
    Tim ếch cấu tạo gồm mấy ngăn ?
    Một ngăn
    Hai ngăn
    Ba ngăn
    Bốn ngăn.
    Câu 5:
    Hệ tuần hoàn của Lưỡng cư có cấu tạo?
    Tim có một ngăn và một vòng tuần hoàn
    Tim có hai ngăn và hai vòng tuần hoàn
    Tim có ba ngăn và hai vòng tuần hoàn.
    Tim có bốn ngăn và hai vòng tuần hoàn.
    Câu 6:
    Hệ tuần hoàn của ếch gồm hai vòng tuần hoàn là hai vòng nào trong các đáp án sau đây ?
    Vòng nhỏ và vòng phổi.
    Vòng nhỏ và vòng lớn.
    Vòng lớn và vòng cơ thể
    Tất cả đều sai
    Câu 7:
    Máu đi nuôi cơ thể ếch là loại máu nào trong các đáp án sau ?
    Máu đỏ tươi.
    máu đỏ thẫm.
    Máu pha.
    máu pha và máu đỏ thẫm.
    Câu 8:
    Nhiệt độ cơ thể ếch đồng không ổn định, luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường nên được gọi là?
    Động vật thấp nhiệt
    Động vật cao nhiệt
    Động vật đẳng nhiệt
    . Động vật biến nhiệt
    Câu 9:
    Đặc điểm cấu tạo của miệng ếch thích nghi cho việc bắt mồi như thế nào ?
    Miệng rông
    Có lưỡi dài.
    Lưỡi có thể bật ra ngoài để dính vào con mồi.
    Câu 10:
    Hệ tiêu hoá của ếch gồm những cơ quan nào ?
    miệng có lưỡi phóng bắt mồi
    Có gan mật tuyến tuỵ.
    Dạ dày lớn ruột ngắn.
    Phổi và dạ dày
    Câu 11:
    Cấu tạo dạ dày ếch có đặc điểm nào tiến hoá hơn so với cá chép ?
    Nhỏ hơn.
    To hơn.
    To và phân biệt với ruột
    o hơn nhưng chưa phân biệt rõ với ruột.
    Câu 12:
    Hệ thần kinh của ếch gồm có những bộ phận
    não trước và thuỳ thị giác phát triển
    Tiểu não kém phát triển.
    Hành tuỷ và tuỷ sống.
    ơ quan thụ cảm và cơ quan phản ứng
    LỚP BÒ SÁT
    Câu 1:
    Thời gian kiếm mồi của thằn lằn bóng như thế nào?
    Bắt mồi về ban đêm
    Bắt mồi về ban ngày
    Bắt mồi cả ban ngày và ban đêm.
    Câu 2:
    Thằn lằn bóng có tập tính gì?
    Trú đông trong các hốc đất khô dáo.
    Trú đông trong các hốc đất tối và ẩm ướt.
    C. Không trú đông
    Câu 3:
    Thằn lằn bóng đuôi dài di chuyển như thế nào?
    Di chuyển theo kiểu nhảy cóc.
    Di chuyển theo kiểu vừa nhảy vừa bò.
    Di chuyển theo kiểu thân và đuôi tỳ vào đất cử động uốn thân phối hợp các chi tiến lên phia trước.
    Câu 4:
    Cấu tạo ngoài của Thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống trên cạn.
    Da khô có vảy sừng bao bọc
    Da trần ẩm ướt
    Da khô và trơn
    Da trần có lớp sáp bảo vệ.
    Câu 5:
    Lớp Bò sát chia làm mấy bộ?
    ba bộ.
    bốn bộ.
    hai bộ.
    Câu 6:
    Cơ quan hô hấp của ếch là gì ?
    Mang.
    Da.
    Phổi.
    Da.vàPhổi.
    Câu 7:
    Da của Bò sát có cấu tạo như thế nào?
    Da trần và ẩn ướt.
    Da khô có vẩy sừng.
    Da khô thiếu vẩy.
    Câu 8:
    Hệ tuần hoàn của Bò sát có cấu tạo?
    Tim có một ngăn và một vòng tuần hoàn
    im có hai ngăn và hai vòng tuần hoàn
    im có ba ngăn tâm thất có vách ngăn hụt và hai vòng tuần hoàn.
    Tim có bốn ngăn và hai vòng tuần hoàn
    Câu 9:
    Hệ hô hấp của chim bồ câu có :
    Khí quản,
    2 phế quản
    2 lá phổi.
    Túi khí
    Câu 10:
    Hệ thần kinh của ếch có những bộ phận nào ?
    não trước và thuỳ thị giác phát triển
    Hành tuỷ và tuỷ sống.
    Tiểu não phát triển.
    Cơ quan thụ cảm và cơ quan phản ứng
    Tim có một ngăn và một vòng tuần hoàn
    Câu 11:
    Cử động hô hấp của ếch là gì ?
    Phổi nâng lên
    Sự nâng hạ của thềm miệng
    Sự nâng hạ lồng ngực.
    Câu 12:
    Động vật có tim 3 ngăn và tâm thất có vách ngăn hụt là:

    Lưỡng cư
    Chim
    Bò sát
    Câu 14:
    Nạn chuột xuất hiện phá hại đồng ruộng mùa màng là sự cố về đấu tranh sinh học không và do nguyên nhân nào ?
    Do thiếu thuốc chuột
    Do mèo bị bắt làm thực phẩm
    Do chim cú mèo diều hâu bị săn bắn
    Do rắn bị bắt làm đặc sản
    Câu 13:
    Cá sấu bơi được là nhờ:
    Có các vây chẵn
    Chi năm ngón có màng da
    Có vây lẻ
    LỚP CHIM
    Câu 1:
    Tác dụng của lông tơ trong hoạt động sống của chim bồ câu là gì ?
    Giữ nhiệt cho cơ thể.
    Làm cho lông không thấm nước
    Làm thân chim nhẹ.
    Câu 2:
    Chim bồ câu là động vật hằng nhiệt vì sao ?
    Thân nhiệt ổn định.
    Thân nhiệt không ổn định.
    Thân nhiệt cao
    Thân nhiệt thấp
    Câu 3:
    Đặc điểm cấu tạo chi sau chim bồ câu như thế nào ?
    Bàn chân có 5 ngón, có mảng dính giữa các ngón
    Bàn chân có 4 ngón, có mảng dính giữa các ngón.
    Có 5 ngón: 3 ngón trước và 2 ngón sau.
    Có 4 ngón: 3 ngón trước và 1 ngón sau.
    Câu 4:
    Bộ xương chim gồm các phần xương nào sau đây ?
    Xương đầu, xương cánh, xương chân
    Xương đầu, xương thân, xương chi
    Xương đầu, xương cánh, xương thân
    Xương thân xương chân xương chi
    Câu 5:
    Lông vũ được chia làm hai loại là những loại nào ?
    Lông đuôi và lông cánh.
    Lông bao và lông bâu.
    Lông cánh và lông bao
    Lông ống và lông tơ.
    Câu 6:
    Lông vũ mọc áp sát vào thân chim bồ câu gọi là gì ?
    Lông bao.
    Lông cánh.
    Lông tơ.
    Lông mịn.
    Câu 7:
    Đặc điểm cấu tạo của phổi chim bồ câu là gì ?
    Có hệ thống ống khí thông với các túi khí.
    Phổi có mao mạch phát triển.
    Có không vách ngăn,mao mạch không phát triển.
    Có nhiều vách ngăn.
    Câu 8:
    Hệ hô hấp của chim bồ câu gồm:
    Khí quản, 2 phế quản, 2 lá phổi.
    Khí quản.
    2 lá phổi.
    Tất Cả đều đúng
    Câu 9:
    Hệ thống túi khí và phổi phát triển nhiều nhất ở:
    Bò sát
    Chim
    Châu chấu
    Thú
    Câu 10:
    Bộ phận diều của chim bồ câu có tác dụng:
    Tiết ra dịch vị.
    Tiết ra dịch tụy
    Tiết ra dịch tiêu hóa để tiêu hóa thức ăn.
    Chứa và làm mền thức ăn trước khi đưa vào dạ dày.
    Câu 11:
    Đặc điểm cấu tạo hệ tiêu hóa của chim bồ câu khác với thằn lằn là gì ?
    Miệng có mỏ xừng.
    Trên thực quản có chỗ phình to là diều.
    Không có miệng và mỏ xừng.
    Dạ dày gồm dạ dày cơ và dạ dày tuyến.
    Câu 12:
    Xương đầu chim nhẹ vì
    Có hốc mắt lớn.
    Hộp sọ rộng, mỏng
    Hộp sọ rộng, dày
    Hàm không có răng.
    Câu 13:
    Tập tính của chim nhiều hơn tập tính của bò sát vì :
    hệ tuần hoàn của chim phát triển hơn của bò sát
    hệ bài tiết của chim phát triển hơn của bò sát
    hệ thần kinh của chim phát triển hơn của bò sát
    Tấtcả đều đúng.
    Câu 14:
    Tập tính kiếm ăn của chim đa dạng vì:
    có loài hoạt động kiếm ăn về ban ngày .
    có loài hoạt động kiếm ăn về ban đêm .
    có loài hoạt động kiếm ăn cả ban ngày và ban đêm .
    Tất cả đều đúng.
    Câu 15:
    . Tập tính sinh sản của chim gồm:
    giao hoan, giao phối
    ấp trứng,nuôi con
    làm tổ, đẻ trứng
    Tất cả đều đúng.
    Câu 16:
    Nhóm chim nào sau đây có tập tính di cư:
    cò, vạc, gà, cu gáy, sáo.
    diệc xám, mòng két, ngỗng trời, sếu.
    chim én, cò, vạc, gà
    Tất cả đều đúng sai.
    Câu 17:
    Đặc điểm chung của lớp chim
    Mình có lông vũ bao phủ
    Có mỏ sừng
    Phổi có mạng ống khí,túi khí và tim bốn ngăn,máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
    Trứng lớn có vỏ đá vôi
    Chim là động vật biến nhiệt
    Câu 18:
    Vai trò của lớp chim đối với đời sống con người như thế nào?
    Chim ăn sâu bọ, gặp nhấm, cung cấp thực phẩm, làm cảnh, lông chim làm chăn, đệm, đồ trang trí. Chim được dùng để săn mồi và phục vụ du lịch
    Chim ăn quả, ăn hạt, ăn cá
    Chim được dùng để vận chuyển
    LỚP THÚ
    Câu 1:
    Thỏ di chuyển bằng cách
    đi
    chạy
    nhảy đồng thời cả hai chân sau
    Tất cả đều đúng
    Câu 2:
    Phía ngoài cơ thể thỏ được bao phủ bởi :
    bộ lông vũ
    lớp vảy sừng
    bộ lông mao
    lớp vảy xương
    Câu 3:
    Bộ lông mao của thỏ dày, xốp có tác dụng :
    che chở và giữ nhiệt cho cơ thể
    thăm dò thức ăn và tìm hiểu môi trường
    định hướng âm thanh, sớm phát hiện kẻ thù
    định hướng âm thanh, sớm phát hiện kẻ thù
    Câu 4:
    Tai thỏ thính, vành rộng cử động được có tác dụng :
    che chở và giữ nhiệt cho cơ thể
    thăm dò thức ăn và tìm hiểu môi trường
    định hướng âm thanh, sớm phát hiện kẻ thù
    đào hang dễ dàng
    Câu 5:
    Hãy lựa chọn phương án đúng
    Lớp thú hiện nay có khoảng 4600 loài , 26 bộ . ở Việt Nam đã phát hiện được 275 loài
    Mũi của thỏ thính, lông xúc giác nhạy bén có tác dụng thăm dò thức ăn và tìm hiểu môi trường
    Bộ phận nào trong tuyến tiêu hoá sản xuất ra mật là Gan
    Câu 6:
    Cấu tạo trong của thỏ gồm :
    Bộ xương - Hệ cơ , các cơ quan dinh dưỡng
    Da, hệ cơ quan dinh dưỡng
    Bộ xương hệ cơ , các cơ quan dinh dưỡng , thần kinh và giác quan D. Các cơ quan dinh dưỡng , thần kinh và giác quan.
    Các cơ quan dinh dưỡng , thần kinh và giác quan
    Câu 7:
    Hệ tiêu hoá của thỏ gồm các bộ phận giống như những động vật có xương sống ở trên cạn , nhưng có biến đổi thích nghi đời sống “ gậm nhấm ” cây cỏ , củ thể hiện :
    Răng cửa cong sắc thường xuyên mọc dài
    córăng nanh , răng hàm kiểu nghiền
    Ruột dài manh tràng lớn
    Tất cả đều đúng
    Câu 8:
    Hệ thần kinh và giác quan của thỏ phát triển hơn các lớp trước liên quan mọi cử động phúc tạp của thỏ là do :
    Não trước , não giữa phát triển
    Não trung gian tiểu não phát triển
    Bán cầu não và tiểu não phát triển
    Câu 9:
    Thú sinh sản như thế nào?
    Đẻ trứng
    Giao hoan, giao phối, đẻ, nuôi con, dạy con.
    Đẻ con, nuôi con bằng sữa, ấp trứng
    Câu 10:
    Thời gian thỏ mẹ mang thai là khoảng:
    20 ngày
    25 ngày
    30 ngày
    40 ngày
    Câu 11:
    Xương chi sau từ trên xuống dưới gồm những xương nào ?
    Xương đùi, xương ống chân, xương bàn chân, xương ngón chân
    Xương ống chân, xương đùi, xương bàn chân, xương ngón chân
    Xương bàn chân, xương ngón chân, xương ống chân, xương đùi.
    Câu 12:
    Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ thú mỏ vịt thuộc bộ thú huyệt
    Đẻ trứng
    Thú mẹ chưa có núm vú
    Con sơ sinh liếm sữa do mẹ tiết ra
    Tất cả đều đúng
    Câu 13:
    Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ kanguru đại diện bộ thú túi
    Con sơ sinh rất nhỏ
    Con non được nuôi dưỡng trong túi da ở bụng mẹ
    Con non yếu, nuôi trong túi da ở bụng mẹ
    Cấu tạo thích nghi với lối sống ở nước
    Câu 14:
    Đặc điểm thích nghi với chế độ gậm nhấm của bộ răng thỏ là gì ?
    Hai răng của dài cong , vắt chéo , chìa ra ngoài , chỉ có men rắn ở phía trước
    Răng hàm có bề mặt rộng mặt răng có những nếp men ngang thấp
    Giữa răng cửa và răng hàm có khoảng trống , răng thỏ thường xuyên mọc dài
    Tất cả các phương án đề đúng
    Câu 15:
    Dơi bay được là nhờ cái gì ?
    Hai chi trước biến đổi thành cánh có lông vũ
    Hai chi trước biến đổi thành cánh có màng da
    Hai chi sau to khỏe
    Câu 16:
    Thú móng guốc có mấy bộ?
    1 bộ
    2 bộ
    5 bộ
    3 bộ
    TIẾN HOÁ
    Câu 1:
    Cách di chuyển: đi, bơi,bay là của loài động vật nào ?
    Chim bồ câu
    Dơi
    Vịt trời
    Lợn rừng
    Câu 2:
    Ngành động vật có cơ quan phân hóa phức tạp nhất là:
    Động vật nguyên sinh
    Ruột khoang
    Chân khớp
    Động vật có xương sống
    Câu 3:
    Đặc điểm nào sau đây thể hiện tiến hóa của thú?
    Đẻ trứng
    Đào hang
    Đẻ con và nuôi con bằng sữa
    ĐA DANG
    Câu 1:
    Nhóm động vật nào sau đây có giá trị văn hoá?
    Trâu, cá cảnh, chó
    Chim cảnh, cá cảnh, chó
    Lợn, trâu , cá cảnh, dê
    Câu 2:
    Lợi ích của đa dạng sinh học động vật ở Việt Nam là gì?
    Cung cấp thực phẩm, sức kéo, dược liệu
    Cung cấp sản phẩm cho công nghiệp
    Có giá trị trong hoạt động du lịch
    Cung cấp sản phẩm cho nông nghiệp
    Câu 3:
    Nguyên nhân nào dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học?
    Nạn phá rừng, khai thác gỗ bừa bãi
    Sự săn bắn buôn bán động vật hoang dại
    Nạn phá rừng, khai thác gỗ bừa bãi Sự săn bắn buôn bán động vật hoang dại
    Câu 4:
    Động vật đới nóng thường có tập tính như thế nào?
    Khả năng đi xa, khả năng nhịn khát
    Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ
    Ngủ trong mùa đông
    Câu 5:
    Đặc điểm cấu tạo nào giúp động vật thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng?
    Chân dài
    Chân cao, móng rộng đệm thịt dày
    Chân dài Chân cao, móng rộng đệm thịt dày
    Câu 6:
    Đặc điểm cấu tạo nào giúp động vật thích nghi với môi trường đới lạnh?
    Bộ lông dày
    Lớp mỡ dưới da dày
    Bộ lông dày Lớp mỡ dưới da dày
    Thân hình to khoẻ
    Câu 7:
    Động vật đới lạnh có tập tính gì?
    Ngủ trong mùa đông hoặc di cư tránh rét
    Di chuyển bằng cách quăng thân
    Có khả năng nhịn khát
    bàn chân dài: 3 ngón trước, 1 ngón sau đều có vuốt.
    Câu 8:
    Động vật đới lạnh thông thường có màu sắc như thế nào?
    Màu lông nhạt giống màu cát
    Màu trắng (Mùa đông)
    Màu vàng
    Màu đen
    Câu 9:
    Đa dạng sinh học ĐV ở môi trường nhiệt đới thể hiện như thế nào?
    Số lượng loài nhiều
    Số lượng loài ít
    Số lượng loài rất ít
    Câu 10:
    Những ưu điểm của biện pháp đấu tranh sinh học là gì ?
    Sử dụng đấu tranh sinh học mang lại hiệu quả, tiêu diệt được những loài sinh vật có hại.
    Sử dụng đấu tranh sinh học tiêu diệt được những loài sinh vật có hại, nhưng không gây ô nhiễm môi trường.
    Sử dụng đấu tranh sinh học rẻ tiền và dễ thực hiện.
    tiêu diệt được những loài sinh vật có hại, nhưng gây ô nhiễm môi trường.
    Câu 11:
    Nước ta đã áp dụng các biện pháp đấu tranh sinh học nào ?
    Dùng thuốc trừ sâu.
    Dùng thuốc vi sinh và nuôi thả ong mắt đỏ.
    Nhập nội sâu bọ có ích từ nước ngoài.
    . Cấm săn bắt các loài ếch, nhái, rắn và chim.
    Câu 12:
    Biện pháp đấu tranh sinh học là biện pháp nào dưới đây ?
    Sử dụng thiên địch trực tiếp tiêu diệt những loài sinh vật có hại.
    Sử dụng thiên địch đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng của sinh vật gây hại.
    Sử dụng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm diệt sinh vật gây hại.
    Sử dụng thiên địch.
    Gây vô sinh để diệt động vật gây hại.
    Câu 13:
    Những hạn chế của biện pháp đấu tranh sinh học là gì ?
    Nhiều loài thiên địch được di nhập, do không quen với khí hậu địa phương nên phát triển kém.
    Thiên địch không tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại mà chỉ kìm hãm sự phát triển của chúng.
    Sự tiêu diệt loài sinh vật có hại này tạo điều kiện cho loài sinh vật khác phát triển.
    Tất cả đều đúng
    Câu 14:
    Thế nào là động vật quý hiếm?
    Là những động vật có giá trị về thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghiệp, làm cảnh, xuất khẩu.
    Là những động vật sống trong thiên nhiên trong vòng 10 năm trở lại đây đang có dấu hiệu giảm sút.
    Là những động vật có giá tr
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chia sẻ