Vui mừng chào đón

4 khách và 0 thành viên

Tài nguyên thư viện

Tài nguyên dạy và học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Happy_new_year.swf Bai_thi_so_2__lop_3.flv Bai_thi_so_3__lop_3.flv CUUNON_CHUC_TET.swf Cau_doi_tet2.swf Lich_Tet_31.swf Girl_xinh_chay_ngang_web.jpg DSC_3424.jpg Chao_nam_hoc_moi_loan.swf Chu_dung_net_deu.png Blog.swf Myblog2.gif KNV2loan.swf Loan_nam_moi_2013.swf Vt_2.swf TN1.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Vũ Văn Thế)

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TỔNG HỢP - Vũ Văn Thế.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chuẩn kiến thức toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:12' 25-08-2009
    Dung lượng: 96.0 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    lớp 9

    Chủ đề

    Mức độ cần đạt
    Ghi chú
    
    I. Căn bậc hai. Căn bậc ba.
    1. Khái niệm căn bậc hai.
    Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức =(A(.

    
    Về kiến thức:
    Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.
    Về kỹ năng:
    Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác.

    

    Qua một vài bài toán cụ thể, nêu rõ sự cần thiết của khái niệm căn bậc hai.
    Ví dụ. Rút gọn biểu thức

    
    2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai.

    Về kỹ năng:
    - Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai: khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai, khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai.
    - Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.
    - Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số dương cho trước.
    
    - Các phép tính về căn bậc hai tạo điều kiện cho việc rút gọn biểu thức cho trước.
    - Đề phòng sai lầm do tương tự khi cho rằng:

    - Không nên xét các biểu thức quá phức tạp. Trong trường hợp trục căn thức ở mẫu, chỉ nên xét mẫu là tổng hoặc hiệu của hai căn bậc hai.
    - Khi tính căn bậc hai của số dương nhờ bảng số hoặc máy tính bỏ túi, kết quả thường là giá trị gần đúng.
    
    3. Căn bậc ba.
    Về kiến thức:
    Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực.
    Về kỹ năng:
    Tính được căn bậc ba của các số biểu diễn được thành lập phương của số khác.
    
    - Chỉ xét một số ví dụ đơn giản về căn bậc ba.
    Ví dụ. Tính
    - Không xét các phép tính và các phép biến đổi về căn bậc ba.

    
    II. Hàm số bậc nhất
    
    1. Hàm số y = ax + b (a ( ((.
    Về kiến thức:
    Hiểu các tính chất của hàm số bậc nhất.
    Về kỹ năng:
    Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số y = ax + b (a ( ((.
    
    - Rất hạn chế việc xét các hàm số y = ax + b với a, b là số vô tỉ.
    - Không chứng minh các tính chất của hàm số bậc nhất.
    - Không đề cập đến việc phải biện luận theo tham số trong nội dung về hàm số bậc nhất.

    
    2. Hệ số góc của đường thẳng. Hai đường thẳng song song và hai đường thẳng cắt nhau.
    Về kiến thức:
    - Hiểu khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ( ((.
    - Sử dụng hệ số góc của đường thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước.
    
    Ví dụ. Cho các đường thẳng: y = 2x + 1 (d1(; y = - x + 1 (d2(; y = 2x – 3 (d3(.
    Không vẽ đồ thị các hàm số đ
     
    Gửi ý kiến

    Chia sẻ