Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TỔNG HỢP - Vũ Văn Thế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Địa 9 đề thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Viết Thạch (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:18' 20-03-2011
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phạm Viết Thạch (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:18' 20-03-2011
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD châu thành
Trường THCS lương hoà Bộ đề môn địa lí lớp 9
Bộ đề gồm 2 phần:
Phần 1: 10 câu hỏi tự luận
Phần 2: 40 câu hỏi trắc nghiệm
Phần 1: Tự luận ( 10 câu hỏi)
1/ Nước ta có bao nhiêu dân tộc ? Nêu những nét chính về sự phân bố các dân tộc ở nước ta?
2/ Nguồn lao động nước ta có những mặt mạnh và mặt hạn chế nào? Nêu biện pháp nâng cao chất lượng lao động ở nước ta?
3/ Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta? Nêu biện pháp khắc phục?
4/ Nêu những thành tựu và thách thức trong phát triển kinh tế nước ta?
5/ Phân tích những thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp ở nước ta?
6/ Cơ cấu sản xuất ngành trồng trọt nước ta bao gồm những ngành nào? phân bố sản xuất của các ngành đó?
7/ Phân tích những thuận lợi của kinh tế xã hội để phát triển ngành công nghiệp nước ta?
8/ Chứng minh rằng cơ cấu ngành công nghiệp nước ta khá đa dạng
9/ Phân tích vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống?
10/ Kể các loại hình giao thông vận tải nước ta? Cho biết loại hình nào quan trọng nhất? Vì sao?
Phần 2: Trắc nghiệm ( 40 câu )
1.Việt Nam có bao nhiêu dân tộc ?
a. 52 dân tộc b. 53 dân tộc
c. 54 dân tộc d.55 dân tộc
2. Dân tộc việt kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số cả nước?
a. 76% b. 86% c. 96% d. 99%
3. Dân số nước ta tăng nhanh chủ yếu do:
a. Tăng tự nhiên b. Tăng cơ giới.
c. Cả 2 đều đúng. d. Câu a đúng, câu b sai.
4. Dân số đông và tăng nhanh, không:
a. Tạo ra nguồn lao động dồi dào.
b. Tạo ra thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c. Gây áp lực đến tài nguyên, môi trường và chất lượng cuộc sống
d. Làm cho sự phát triển kinh tế- xã hội của đất nước có nhiều thuận lợi.
5. Dân cư nước ta không tập trung đông đúc ở:
a. Vùng đồng bằng b. Ven biển, các đô thị
c. Miền núi d. Câu a và câu b đúng
6.So với mật độ dân số trung bình trên thế giới, mật độ dân số nước ta thuộc loại nào?
a. Thấp b. Trung bình c. Cao d. Rất cao
7. Công cuộc đổi mới nền kinh tế được triển khai ở nước ta từ năm:
a. 1986 b. 1996 c. 1976 d. 2000
8. Nét đặc trưng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế của quá trình đổi mới ở nước ta biểu hiện ở:
a. Chuyển dịch cơ cấu ngành. b. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ.
c. Chuyển sang nền kinh tế nhiều thành phần. d. Tất cả đều đúng.
9.Vùng nào có mật độ dân số cao hơn trung bì
Trường THCS lương hoà Bộ đề môn địa lí lớp 9
Bộ đề gồm 2 phần:
Phần 1: 10 câu hỏi tự luận
Phần 2: 40 câu hỏi trắc nghiệm
Phần 1: Tự luận ( 10 câu hỏi)
1/ Nước ta có bao nhiêu dân tộc ? Nêu những nét chính về sự phân bố các dân tộc ở nước ta?
2/ Nguồn lao động nước ta có những mặt mạnh và mặt hạn chế nào? Nêu biện pháp nâng cao chất lượng lao động ở nước ta?
3/ Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta? Nêu biện pháp khắc phục?
4/ Nêu những thành tựu và thách thức trong phát triển kinh tế nước ta?
5/ Phân tích những thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp ở nước ta?
6/ Cơ cấu sản xuất ngành trồng trọt nước ta bao gồm những ngành nào? phân bố sản xuất của các ngành đó?
7/ Phân tích những thuận lợi của kinh tế xã hội để phát triển ngành công nghiệp nước ta?
8/ Chứng minh rằng cơ cấu ngành công nghiệp nước ta khá đa dạng
9/ Phân tích vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống?
10/ Kể các loại hình giao thông vận tải nước ta? Cho biết loại hình nào quan trọng nhất? Vì sao?
Phần 2: Trắc nghiệm ( 40 câu )
1.Việt Nam có bao nhiêu dân tộc ?
a. 52 dân tộc b. 53 dân tộc
c. 54 dân tộc d.55 dân tộc
2. Dân tộc việt kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số cả nước?
a. 76% b. 86% c. 96% d. 99%
3. Dân số nước ta tăng nhanh chủ yếu do:
a. Tăng tự nhiên b. Tăng cơ giới.
c. Cả 2 đều đúng. d. Câu a đúng, câu b sai.
4. Dân số đông và tăng nhanh, không:
a. Tạo ra nguồn lao động dồi dào.
b. Tạo ra thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c. Gây áp lực đến tài nguyên, môi trường và chất lượng cuộc sống
d. Làm cho sự phát triển kinh tế- xã hội của đất nước có nhiều thuận lợi.
5. Dân cư nước ta không tập trung đông đúc ở:
a. Vùng đồng bằng b. Ven biển, các đô thị
c. Miền núi d. Câu a và câu b đúng
6.So với mật độ dân số trung bình trên thế giới, mật độ dân số nước ta thuộc loại nào?
a. Thấp b. Trung bình c. Cao d. Rất cao
7. Công cuộc đổi mới nền kinh tế được triển khai ở nước ta từ năm:
a. 1986 b. 1996 c. 1976 d. 2000
8. Nét đặc trưng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế của quá trình đổi mới ở nước ta biểu hiện ở:
a. Chuyển dịch cơ cấu ngành. b. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ.
c. Chuyển sang nền kinh tế nhiều thành phần. d. Tất cả đều đúng.
9.Vùng nào có mật độ dân số cao hơn trung bì
 






Cảm ơn ý kiến của quý vị