Vui mừng chào đón

12 khách và 0 thành viên

Tài nguyên thư viện

Tài nguyên dạy và học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Happy_new_year.swf Bai_thi_so_2__lop_3.flv Bai_thi_so_3__lop_3.flv CUUNON_CHUC_TET.swf Cau_doi_tet2.swf Lich_Tet_31.swf Girl_xinh_chay_ngang_web.jpg DSC_3424.jpg Chao_nam_hoc_moi_loan.swf Chu_dung_net_deu.png Blog.swf Myblog2.gif KNV2loan.swf Loan_nam_moi_2013.swf Vt_2.swf TN1.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Vũ Văn Thế)

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TỔNG HỢP - Vũ Văn Thế.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI 35 Môi tr... CB

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SGK+SGV+Tài liệu +internet
    Người gửi: Huỳnh Thanh Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:52' 10-02-2009
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 239
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô
    đến tham dự

    KIỂM TRA BÀI CỦ

    1. Loài vượn người giống với người nhiều nhất là:
    A. Tinh tinh B. Đười ươi
    C. Gôrila D. Vượn
    2. Điểm khác nhau cơ bản giữa người và vượn người là:
    A. Dáng đi thẳng
    B. Xương chậu xương chi
    C. Hộp sọ ( sọ não lớn hơn sọ mặt
    D. Cả A, B, C.

    Chọn phương án trả lời đúng nhất
    3. Loài H.neanderthalessis (người Nêanđectan ) bị loài người hiện đại cạnh tranh dẫn đến tuyệt chủng cách đây khoảng ?
    A 50.000 năm B 40.000 năm
    C 30.000 năm D 20.000 năm
    4. Nguyên nhân chính làm cho loài người không bị
    biến đổi thành một loài khácvề mặt sinh học là?
    A. Con người ngày nay đã có cấu trúc cơ thể hoàn hảo nhất
    B. Sự phát triển của hệ thống tín hiệu thứ 2
    C. Loài người bằng khả năng của mình có thể thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng,..
    D. Tất cả các nhận định trên.

    Bài 35



    Môi Trường Sống Và Các Nhân Tố

    Sinh Thái

    I. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái
    - Môi trường nước ( biển,hồ nước mặn ) nước lợ ( nước cửa sông, ven biển) Nước ngọt ( nước hồ, ao, sông suối..)
    - Môi trường đất: ( môi trường trong đất) Các loại đất khác nhau
    - Môi trường trên mặt đất - không khí.( môi trường trên cạn) tính từ mặt đất trở lên tới các lớp khí quyển bao quanh trái đất.
    - Môi trường sinh vật :bao gồm các sinh vật (Con Người) nơi sống của các sinh vật kí sinh cộng sinh
    1. Khái niệm môi trường:

    Môi trường sống của sinh vật quanh sinh vật có
    tác động trực tiếp , gián tiếp hoặc tác động qua lại sự tồn tại , sinh trưởng phát triển và những hoạt động của sinh vật
    2. Các loại môi trường.

    NHÂN TỐ VÔ SINH
    NHÂN TỐ HỮU SINH
    3. Nhân tố sinh thái:

    Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưỡng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật. Tất cả các nhân tố sinh thái gắn bó chặt chẽ với nhau thành một tổ hợp sinh thái tác động lên sinh vật.
    Nhân tố sinh thái vô sinh: ( không sống) của tự nhiên gồm khí hậu ( ánh sáng,nhiệt độ, độ ẩm,.) thổ nhưỡng (đất đá,..) nước( biển,ao,..) địa hình( độ cao độ dốc,..)
    Nhân tố sinh thái hữu sinh : ( sống) VSV, nấm, thực vật,động vật,.con người.


    Con người có thể làm cho môi trường phong phú giàu có hơn như cũng làm cho chúng bị suy thoái.

    => Môi trường suy thoái ảnh hưởng rất lớn đến các sinh vật khác, đồng thời đe dọa cuộc sống chính mình.
    II. GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI.
    1.Giới hạn sinh thái

    1.Giới hạn sinh thái

    Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.


    Mỗi sinh vật có giới hạn sinh thái nhất định đối với mỗi nhân tố sinh thái hay nói cách khác , mỗi sinh vật có giới hạn sinh thái đặc trưng đối với mỗi nhân tố sinh thái ( đó là quy luật giới hạn sinh thái )
    Ví dụ: Cá rô phi có giới hạn sinh thái. Từ 5,6 0 -42 0 khoảng thuận lợi 200 - 35 0


    Thực vật nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ 200 - 30 0 khi dưới 00 trên 40 0 Cây ngừng quang hợp
    2. Ổ sinh thái.
    Nơi ở
    Ổ sinh thái trong rừng mưa nhiệt đới.

    2. Ổ sinh thái.


    ? sinh thái được định nghĩa là một không gian sinh thái mà ở đó những điều kiện môi trường quy định sự tồn tại và phát triển không hạn định của các thể
    ?sinh thái chung là một không gian sinh thái trong đó mỗi nhân tố sinh thái đảm bảo cho hoạt động của một chức năng nào đó của cơ thể sinh vật , ví dụ ổ sinh thái dinh dưỡng , ổ sinh thái sinh sản,.
    III. SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG

    1. Thích nghi của sinh vật với ánh sáng.
    a. Sự thích nghi của thực vật với ánh sáng
    Cây ưa sáng
    Bạch đàn
    Chò nâu
    Cây ưa bóng

    Cây ráy
    Cây lá dong
    Em hãy hoàn thành phiếu học tập sau:

    Thích nghi của thực vật với chế độ chiếu sáng khác nhau.
    Thích nghi của thực vật với chế độ chiếu sáng khác nhau.
    b. Sự thích nghi của động vật với ánh sáng
    Động vật hoạt động ban ngày
    Động vật hoạt động ban đêm
    b. Sự thích nghi của động vật với ánh sáng
    Ưa hoạt động ngày: định hướng di chuyển
    Ưa hoạt động đêm: thị giác tiêu giảm chỉ nhìn trong ban đêm xúc giác phát triển hoặc phát quang.
    Do yếu tố ánh sáng tác động sinh vật thích nghi
    Chịu ánh sáng mạnh, chịu ánh sáng yếu, trung gian
    Mỗi dạng thích nghi có hình dạng và cấu trúc phù hợp

    Chọn cây trồng phù hợp với vĩ độ khác nhau.Chọn trồng cây xen canh, tạo chuồng nuôi với độ chiếu sáng thích hợp, bảo vệ động vật nuôi ở cường độ chiếu sáng mạnh .

    2.Thích nghi của sinh vật với nhiệt độ
    Sinh vật điều hòa tản nhiệt nhiều cách : Thay đổi hình thái, cấu tạo sinh lí để giữ nhiệt, chống mất chống tăng nhiệt cơ thể. Hoặc kéo dài hay rút ngắn thời gian sinh trưởng.
    a Quy tắc quy tắc kích thước cơ thể Becmam :
    Động vật hằng nhiệt sống vùng ôn đới ( khí hậu lạnh ) kích thước cơ thể lớn hơn so với động vật cùng loài hay với loài có quan hệ họ hàng gần sống ở vùng nhiệt đới ấm áp. Lớp mỡ dày chống rét
    b.Quy tắc quy tắc kích thước các bộ phận tai,đuôi,chi,.cơ thể Anlen

    Động vật sống ở vùng ôn đới có tai , đuôi và chi ,.. thường bé hơn động vật tương tự sống ở vùng nóng.
    => từ 2 quy tắc trên cho thấy tỉ số diện tích bề mặt cơ thể (S) lớn
    Với thể tích cơ thể (V) giảm => hạn chế tỏa nhiệt cơ thể và ngược lại.
    Hãy điền những nội dung chính cho phù hợp về ảnh hưởng của các nhân tố vật lí và hóa học tới đời sống của sinh vật vào ô trống và lấy ví dụ minh họa những ảnh hưởng đó.

    Về nhà học bài làm bài tập 2,3,4,5 sách giáo khoa trang 155
    Xem trước Bài 36: Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.
    Trả lời câu hỏi:
    Quần thể là gì ? Cho 1 vài ví dụ về quần thể.
    Quan hệ hổ trợ cạnh tranh có tác dụng gì?

    Chúc quý thầy cô một ngày vui vẻ.
     
    Gửi ý kiến

    Chia sẻ