Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TỔNG HỢP - Vũ Văn Thế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Tư liệu và hướng dẫn Phổ cập THCS > Dữ liệu Phổ cập các xã các năm > Dữ liệu các xã Năm 2009 >
PC 2009 Trực Tĩnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:37' 29-10-2009
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:37' 29-10-2009
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
UBND Tỉnh Nam định
Sở Giáo dục - đào tạo
.-----------------------
V/v: Kiểm tra PCGDTHCS
áp dụng năm 2009
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------
Biên B
Biên bản tự kiểm tra
Của ban chỉ đạo phổ cập xã việt hùng
Về phổ cập giáo dục trung học cơ sở
(Tính đến ngày 5 tháng 9 năm 2009)
*. Tên đơn vị được kiểm tra : THCS Trực Bình
*. Thời gian kiểm tra : 20/9/2009
*. Thành phần đoàn kiểm tra :
- Trưởng đoàn: Ông Nguyễn Trung Kiên - Chủ tịch UBND xã Việt Hùng
- Các uỷ viên:
Ông Nguyễn Văn Dân - Uỷ viên Uỷ ban, phụ trách văn hoá - Giáo dục
Ông Hoàng Đình Nghiệp - Cán bộ hộ tịch hộ khẩu
*. Địa phương:
- Trưởng ban chỉ đạo PCGDTHCS của trường:
Ông Trần Quang Vinh - Hiệu trưởng trường THCS Trực Bình
- Các uỷ viên:
Ông Nguyễn Hữu Chí - Hiệu trưởng THCS Trực Tĩnh
Ông Nguyễn Xuân Trường - Giáo viên THCS Trực Bình
Bà Vũ Thị Hường - Hiệu trưởng TH Trực Bình
Bà Đỗ Thị Oanh - Hiệu Phó THCS Trực Tĩnh
A. Nội dung kiểm tra:
I. Báo cáo của địa phương: (Đoàn kiểm tra nhận báo cáo)
Báo cáo công tác phổ cập THCS năm 2009
Tờ trình công nhận đạt phổ cập 2009
Quyết định thành lập BCĐ của xã
Biên bản kiểm tra
Biểu thống kê phổ cập THCS 2009
II. Kiểm tra hồ sơ, sổ sách thực tế
Sổ điều tra thôn đội: Số thôn đội....9... số quyển.......9.......( đủ hay thiếuủ........
Kiểm tra thủc tục hành chính, kiểm tra thực tế 5 đến 7 hộ tập trung vào số hộ có đối tượng chuyển đi, khuyết tật, học nghề vv.
Nhận xét: .................số liệu đúng, đủ, khớp............................................................................
....................................................................................................................................................
Sổ chuyển đi chuyển đến theo năm học: ủ.................................................
Sổ theo dõi khuyết tật, chếtủ..................................................
Sổ đăng bộủ..............................................
Sổ điểm: (ba năm liền kềủ............................................
Danh sách được công nhận tốt nghiệp hàng nămủ..........................................
Sổ phát bằng tốt nghiệpủ......................................
Thống kê phổ cập hàng nămủ...................................
Hệ thống các bảng biểu, danh sách máy tính in raủ................................
Nhận xét:....................số lượng các đầu sổ đủ chủng loại, đúng, khớp .................................
III. Tuyển sinh lớp 1:
Tổng số trẻ 6 tuổi (sinh năm 2003):...............................73..........................................
Số trẻ vào lớp 1:............73...........đạt tỷ lệ:.....................100
IV. Tuyển sinh lớp 6:
Tổng số hoàn thành chương trình Tiểu học:..........................62..................................
Số học sinh tuyển vào lớp 6:..............62..............đạt tỷ lệ:...............100
Trong đó: + Chuyển đến:.........0.......... + Chuyển đi:....................0...................
+ Học nơi khác:........1.........+ Nơi khác đến học:.............3...................
Tổng số học sinh trên sổ điểm các lớp 6:..............60 ( khuyết tật Nguyễn Văn Hoài)
V. Kiểm tra số học sinh năm học 2009-2010:
Diễn
giải
Khối
A
B
C
D
E
G
Tổng số
Nơi khác đến học
Số HS tại địa phương
Sô HS đi học nơi khác
Tổng số
Số liệu biểu thống kê
6
30
30
60
3
58
3
60
60
7
40
41
81
8
73
5
78
78
8
34
30
64
3
61
6
67
67
Sở Giáo dục - đào tạo
.-----------------------
V/v: Kiểm tra PCGDTHCS
áp dụng năm 2009
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------
Biên B
Biên bản tự kiểm tra
Của ban chỉ đạo phổ cập xã việt hùng
Về phổ cập giáo dục trung học cơ sở
(Tính đến ngày 5 tháng 9 năm 2009)
*. Tên đơn vị được kiểm tra : THCS Trực Bình
*. Thời gian kiểm tra : 20/9/2009
*. Thành phần đoàn kiểm tra :
- Trưởng đoàn: Ông Nguyễn Trung Kiên - Chủ tịch UBND xã Việt Hùng
- Các uỷ viên:
Ông Nguyễn Văn Dân - Uỷ viên Uỷ ban, phụ trách văn hoá - Giáo dục
Ông Hoàng Đình Nghiệp - Cán bộ hộ tịch hộ khẩu
*. Địa phương:
- Trưởng ban chỉ đạo PCGDTHCS của trường:
Ông Trần Quang Vinh - Hiệu trưởng trường THCS Trực Bình
- Các uỷ viên:
Ông Nguyễn Hữu Chí - Hiệu trưởng THCS Trực Tĩnh
Ông Nguyễn Xuân Trường - Giáo viên THCS Trực Bình
Bà Vũ Thị Hường - Hiệu trưởng TH Trực Bình
Bà Đỗ Thị Oanh - Hiệu Phó THCS Trực Tĩnh
A. Nội dung kiểm tra:
I. Báo cáo của địa phương: (Đoàn kiểm tra nhận báo cáo)
Báo cáo công tác phổ cập THCS năm 2009
Tờ trình công nhận đạt phổ cập 2009
Quyết định thành lập BCĐ của xã
Biên bản kiểm tra
Biểu thống kê phổ cập THCS 2009
II. Kiểm tra hồ sơ, sổ sách thực tế
Sổ điều tra thôn đội: Số thôn đội....9... số quyển.......9.......( đủ hay thiếuủ........
Kiểm tra thủc tục hành chính, kiểm tra thực tế 5 đến 7 hộ tập trung vào số hộ có đối tượng chuyển đi, khuyết tật, học nghề vv.
Nhận xét: .................số liệu đúng, đủ, khớp............................................................................
....................................................................................................................................................
Sổ chuyển đi chuyển đến theo năm học: ủ.................................................
Sổ theo dõi khuyết tật, chếtủ..................................................
Sổ đăng bộủ..............................................
Sổ điểm: (ba năm liền kềủ............................................
Danh sách được công nhận tốt nghiệp hàng nămủ..........................................
Sổ phát bằng tốt nghiệpủ......................................
Thống kê phổ cập hàng nămủ...................................
Hệ thống các bảng biểu, danh sách máy tính in raủ................................
Nhận xét:....................số lượng các đầu sổ đủ chủng loại, đúng, khớp .................................
III. Tuyển sinh lớp 1:
Tổng số trẻ 6 tuổi (sinh năm 2003):...............................73..........................................
Số trẻ vào lớp 1:............73...........đạt tỷ lệ:.....................100
IV. Tuyển sinh lớp 6:
Tổng số hoàn thành chương trình Tiểu học:..........................62..................................
Số học sinh tuyển vào lớp 6:..............62..............đạt tỷ lệ:...............100
Trong đó: + Chuyển đến:.........0.......... + Chuyển đi:....................0...................
+ Học nơi khác:........1.........+ Nơi khác đến học:.............3...................
Tổng số học sinh trên sổ điểm các lớp 6:..............60 ( khuyết tật Nguyễn Văn Hoài)
V. Kiểm tra số học sinh năm học 2009-2010:
Diễn
giải
Khối
A
B
C
D
E
G
Tổng số
Nơi khác đến học
Số HS tại địa phương
Sô HS đi học nơi khác
Tổng số
Số liệu biểu thống kê
6
30
30
60
3
58
3
60
60
7
40
41
81
8
73
5
78
78
8
34
30
64
3
61
6
67
67
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Cảm ơn ý kiến của quý vị