Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TỔNG HỢP - Vũ Văn Thế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ý Thức xã hội

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:24' 28-11-2009
Dung lượng: 323.5 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:24' 28-11-2009
Dung lượng: 323.5 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
chương xiii
ý thức xã hội
Mục đích - yêu cầu
i. tồn tại xã hội và ý thức xã hội
ii. quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
iii. các hinh thái ý thức xã hội
tài liệu tham khảo
câu hỏi ôn tập
. Sinh viên nắm được những tri thức lý luận cơ b?n của triết học
Mác-Lênin về mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức
xã hội, về các hỡnh thái ý thức xã hội trong mối quan hệ giữa
chúng với nhau và với tồn tại xã hội
- Mục đích, Yêu cầu
.Vận dụng vào việc phân tích một số vấn đề mà thực tiễn
xã hội và thời đại đặt ra.
Mục đích
Yêu cầu
Nắm được các khái niệm: Tồn tại xã hội, ý thức xã hội
Nắm được mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội, tính độc lập tương đối
và sự tác động trở lại của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội
Nắm được b?n chất, đặc trưng của các hỡnh thái ý thức xã hội và vai trò của
chúng đối với tồn tại xã hội
Phân tích được sự biểu hiện của mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội
trong thực tiễn đời sống <--
I. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
Khái niệm tồn tại xã hội và ý thức xã hội
a. KháI niệm tồn tại xã hội
Tồn tại xã hội là mặt vật chất của đời sống xã hội, thể hiện ở những sinh
hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.
Các yếu tố cơ b?n của tồn tại xã hội
Diều kiện tự nhiên
Diều kiện dân số
Phương thức s?n xuất
Sơ đồ 1: Các yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội
b. Khái niệm và kết cấu của ý thức xã hội
. Khái niệm
í
thức
xã
hội
Những quan điểm, tư tưởng, cùng những tỡnh c?m, tâm trạng truyền thống.... của cộng đồng xã hội
N?y sinh từ tồn tại xã hội
Ph?n ánh tồn tại xã hội
Sơ đồ 2a: ý thức xã hội
. Kết cấu của ý thức xã hội
? Trỡnh độ ph?n ánh:
- ý thức xã hội thông thường.
- ý thức lý luận
? Tính chất của sự ph?n ánh (tự phát hay tự giác)
-Tâm lý xã hội.
- Hệ tư tưởng
Sơ đồ 2b: ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận
Tâm lý xã hội
Tỡnh c?m, tâm trạng thói quen, tập quán...
Hỡnh thành tự phát trực tiếp từ đời sống hàng ngày. Chưa có kh? năng vạch rõ b?n chất của các mối quan hệ xã hội
Hệ tư tưởng
Hệ thống quan điểm của một giai cấp, lực lượng xã hội nhất định.
Hỡnh thành tự giác bởi các nhà tư tưởng của những giai cấp nhất định, được truyền bá trong xã hội; Có kh? năng đi sâu vào b?n chất của các mối quan hệ xã hội.
Sơ đồ 2c: Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng
c. Tính giai cấp của ý thức xã hội
- Nguyên nhân:
Giai cấp l nh?ng t?p don ngu?i khác nhau v?
ĐiÒu kiÖn sinh ho¹t vËt chÊt
Lợi ích
Dịa vị xã hội
Sơ đồ 3a: Nguyên nhân của tính giai cấp của ý thức xã hội
- Biểu hiện
Tính giai cấp của
ý thức xã hội
Giai cấp khác nhau,ý thức khác nhau
Tư tưởng thống trị là tư tưởng của giai cấp thống trị
Cuộc đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực ý thức hệ
Sơ đồ 3b: Tính giai cấp của ý thức xã hội
- Tính giai cấp của ý thức xã hội biểu hiện ở tâm lý xã hội và hệ tư tưởng xã hội.
- Tư tưởng thống trị là tư tưởng của giai cấp thống trị.
- ý thức của các giai cấp trong xã hội có sự tác động qua lại với nhau.
- Tính giai cấp của ý thức xã hội có quan hệ mật thiết với tính dân tộc của ý thức xã hội (thể hiện ở tâm lý dân tộc, tỡnh c?m, ước muốn, phong tục tập quán, tính cách, truyền thống dân tộc...) <--
2. biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
a.Vai trò quyết định của tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội phản ánh tồn tại xã hội
ý thức xã hội
Tồn tại xã hội
Sơ đồ 4: Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
Biểu hiện của tồn tại xã hội quyết định
ý thức xã hội ?
b. Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội
-Ý Thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội
-Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội
-Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển
-Sự tác động qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội trong sự phát triển
-Ý thức xã hội tác động trở lại đối với tồn tại xã hội
Vì sao ý thức xã hội vừa lạc hậu hơn
Vừa có thể vượt trước ý thức xã hội ?
Tính độc lập tương đối của YTXH
Tính lạc hậu
Xuất hiện sau khi TTXH sinh ra nó xuất hiện.
Còn tồn tại dai dẳng khi TTXH sinh ra nó đã mất đi
Tính vượt trước
Tính kế thừa
Tác động qua lại lẫn nhau gi?a các hỡnh thái YTXH
Dự báo tương lai
Hình thµnh vµ ph¸t triÓn trªn c¬ së những thµnh tùu, gi¸ trÞ t tëng cña thêi ®¹i.
Tác động trở
lại tồn tại xã hội
Thúc đẩy
Kim hãm
Sơ đồ 6: Tính độc lập tương đối của YTXH
<--
c.ý nghĩa phương pháp luận
II. Các hình thái YTXH
Các hỡnh thái chủ yếu của ý thức xã hội
Sơ đồ 7a: Các hình thái YTXH
1. ý thức chính trị
- Xuất hiện trong xã hội có giai cấp và nhà nước. Ph?n ánh các quan hệ chính trị, kinh tế, xã hội giữa các giai cấp, các dân tộc, các quốc gia cũng như thái độ của các giai cấp đối với quyền lực Nhà nước
- Thể hiện trực tiếp và tập trung nhất lợi ích giai cấp.
- ý thức chính trị (đặc biệt là hệ tư tưởng chính trị) có vai trò quan trọng đối với sự phát triển xã hội và cũng giữ vai trò chủ đạo trong đời sống tinh thần xã hội. Nó thâm nhập vào các hỡnh thái ý thức xã hội khác.
- Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp tiến bộ tiêu biểu cho xu hướng thế giới phát triển đi lên của lịch sử.
ý thức chính trị
ý thức về quan hệ kinh tế, chính trị xã hội giữa các giai cấp, dân tộc, nhà nước
Biểu hiện thái độ của các giai cấp đối với quyền lực nhà nước
Biểu hiện tập trung trực tiếp lợi ích giai cấp
Sơ đồ 7b. ý thức chính trị
2. ý thức pháp quyền
- Là toàn bộ các tư tưởng, quan điểm của một giai cấp về b?n chất và vai trò của pháp luật, về quyền và nghĩa vụ của nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân, về tính hợp pháp và không hợp pháp của hành vi con người trong xã hội.
- Ph?n ánh trực tiếp các quan hệ kinh tế của xã hội, có tính giai cấp (thể hiện ở hệ thống pháp luật và hệ tư tưởng pháp quyền).
Tư tưởng, quan điểm của giai cấp về b?n chất và vai trò của pháp luật
Quyền và nghĩa vụ của nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân
Tính hợp pháp và không hợp pháp của hành vi con người trong xã hội
ý thức pháp quyền
Sơ đồ 7c: ý thức pháp quyền
3. ý thức đạo đức
ý thức đạo đức
Các quy tắc đánh giá, điều chỉnh hành vi ứng xử giữa các cá nhân với nhau và với xã hội
Quan niệm về thiện, ác, tốt, xấu, lương tâm, trách nhiệm, công bằng, hạnh phúc...
Sơ đồ 7d. ý thức đạo đức
4. ý thức khoa học
Ý trhức
khoa häc
Ph?n ánh chân thực thế giới khách quan
Hệ thống trừu tượng, lôgic
Kiểm nghiệm qua thực tiễn
Sơ đồ 7e. ý thức khoa học
Dặc điểm của khoa học trong các giai đoạn phát triển
- Thời cổ đại đến thế kỷ XV:
+ Còn đơn gi?n sơ khai
+ Mới có sự xuất hiện và bước đầu phát triển
một số ngành khoa học tự nhiên.
+ Có xu hướng tích hợp.
+ Quan hệ với s?n xuất vật chất xã hội còn yếu.
- Từ cuối thế kỷ XV đến hết thế kỷ XIX.
+ Thế kỷ XV ? XVIII: Khoa học tự nhiên
phát triển mạnh, có xu hướng phân ngành, quan hệ với s?n xuất vật chất của xã hội chặt chẽ hơn.
+ Thế kỷ XVIII ? cuối XIX: Phát triển c? khoa
học tư nhiên và khoa học xã hội, xu hướng phân lập
và tích hợp, có mối quan hệ chặt chẽ với s?n xuất
vật chất.
- Từ đầu thế kỷ XX đến nay.
+ Khoa học tự nhiên và khoa học xã hội phát triển mạnh mẽ. Vai trò của khoa học xã hội
đặc biệt gia tăng.
+ Xu hướng phân lập và tích hợp.
+ Hinh thành các khoa học liên ngành.
+ Khoa học và kỹ thuật có quan hệ mật thiết.
+ Khoa học trở thành lực lượng s?n xuất trực tiếp.
5. ý thức thẩm mỹ
ý thức thẩm mỹ
Ph?n ánh tồn tại xã hội một cách sinh động, cụ thể c?m tính thông qua các hỡnh tượng thẩm mỹ mang đậm sắc thái tỡnh c?m
Quan niệm về cái đẹp
Nghệ thuật
Sơ đồ 7g. ý thức thẩm mỹ
6. ý thức tôn giáo
Sơ đồ 7h. ý thức tôn giáo
<--
ý thức tôn giáo
Ph?n ánh hư ?o hiện thực khách quan
Dền bù hư ?o đời sống hiện thực của con người
Các hình tháI ý thức xã hội trong lịch sử
có vai trò như nhau không ? Vì sao ?
Vì sao trong hoạt động thực tiễn càn phảI
tích hợp các hình tháI ý thức xã hội với nhau ?
TI LI?U THAM KH?O
1. C.Mác, Ph Ăng ghen, Hệ tư tưởng Dức.
C. Mác và Ph Ăng ghen: Toàn tập, Nxb CTQG, Hà Nội, 1993, t3.
2. C. Mác. B?n th?o kinh tế 1854 - 1859.
C. Mác và Ph Ăng ghen: Toàn tập, Nxb CTQG, Hà Nội, 1993, t13.
3. Ph Ăng ghen . L. Phoi ơ Bắc và sự cáo chung của TH Cổ điển Dức.
C. Mác và Ph Ăng ghen: Toàn tập, Nxb CTQG, Hà Nội, 1995.
4. VI. Lênin, CNDV và CN kinh nghiệm phê phán
VI. Lênin, toàn tập Nxb Tiến bộ Matxcơva, t18.
5. VI.Lênin. CNXH và tôn giáo
VI. Lênin, toàn tập Nxb Tiến bộ Matxcơva, 1970, t17.
6. D?ng CSVN: Văn kiện Dại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX, Nxb
CTQG, H.2001.
<--
Câu hỏi ôn tập
1. Tồn tại xã hội và YTXH là gì? Phân tích kết cấu của YTXH.
2. Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và YTXH
3. Phân tích tính độc lập tương đối của YTXH
4. Phân tích đặc điểm và nội dung của ý thức chính trị
5. Phân tích đặc điểm và nội dung của ý thức pháp quyền
6. Phân tích đặc điểm và nội dung của ý thức đạo đức
7. Phân tích đặc điểm và nội dung của ý thức khoa học
8. Phân tích đặc điểm và nội dung của ý thức nghệ thuật
9. Phân tích đặc điểm và nội dung của ý thức tôn giáo.
<--
ý thức xã hội
Mục đích - yêu cầu
i. tồn tại xã hội và ý thức xã hội
ii. quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
iii. các hinh thái ý thức xã hội
tài liệu tham khảo
câu hỏi ôn tập
. Sinh viên nắm được những tri thức lý luận cơ b?n của triết học
Mác-Lênin về mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức
xã hội, về các hỡnh thái ý thức xã hội trong mối quan hệ giữa
chúng với nhau và với tồn tại xã hội
- Mục đích, Yêu cầu
.Vận dụng vào việc phân tích một số vấn đề mà thực tiễn
xã hội và thời đại đặt ra.
Mục đích
Yêu cầu
Nắm được các khái niệm: Tồn tại xã hội, ý thức xã hội
Nắm được mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội, tính độc lập tương đối
và sự tác động trở lại của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội
Nắm được b?n chất, đặc trưng của các hỡnh thái ý thức xã hội và vai trò của
chúng đối với tồn tại xã hội
Phân tích được sự biểu hiện của mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội
trong thực tiễn đời sống <--
I. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
Khái niệm tồn tại xã hội và ý thức xã hội
a. KháI niệm tồn tại xã hội
Tồn tại xã hội là mặt vật chất của đời sống xã hội, thể hiện ở những sinh
hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.
Các yếu tố cơ b?n của tồn tại xã hội
Diều kiện tự nhiên
Diều kiện dân số
Phương thức s?n xuất
Sơ đồ 1: Các yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội
b. Khái niệm và kết cấu của ý thức xã hội
. Khái niệm
í
thức
xã
hội
Những quan điểm, tư tưởng, cùng những tỡnh c?m, tâm trạng truyền thống.... của cộng đồng xã hội
N?y sinh từ tồn tại xã hội
Ph?n ánh tồn tại xã hội
Sơ đồ 2a: ý thức xã hội
. Kết cấu của ý thức xã hội
? Trỡnh độ ph?n ánh:
- ý thức xã hội thông thường.
- ý thức lý luận
? Tính chất của sự ph?n ánh (tự phát hay tự giác)
-Tâm lý xã hội.
- Hệ tư tưởng
Sơ đồ 2b: ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận
Tâm lý xã hội
Tỡnh c?m, tâm trạng thói quen, tập quán...
Hỡnh thành tự phát trực tiếp từ đời sống hàng ngày. Chưa có kh? năng vạch rõ b?n chất của các mối quan hệ xã hội
Hệ tư tưởng
Hệ thống quan điểm của một giai cấp, lực lượng xã hội nhất định.
Hỡnh thành tự giác bởi các nhà tư tưởng của những giai cấp nhất định, được truyền bá trong xã hội; Có kh? năng đi sâu vào b?n chất của các mối quan hệ xã hội.
Sơ đồ 2c: Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng
c. Tính giai cấp của ý thức xã hội
- Nguyên nhân:
Giai cấp l nh?ng t?p don ngu?i khác nhau v?
ĐiÒu kiÖn sinh ho¹t vËt chÊt
Lợi ích
Dịa vị xã hội
Sơ đồ 3a: Nguyên nhân của tính giai cấp của ý thức xã hội
- Biểu hiện
Tính giai cấp của
ý thức xã hội
Giai cấp khác nhau,ý thức khác nhau
Tư tưởng thống trị là tư tưởng của giai cấp thống trị
Cuộc đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực ý thức hệ
Sơ đồ 3b: Tính giai cấp của ý thức xã hội
- Tính giai cấp của ý thức xã hội biểu hiện ở tâm lý xã hội và hệ tư tưởng xã hội.
- Tư tưởng thống trị là tư tưởng của giai cấp thống trị.
- ý thức của các giai cấp trong xã hội có sự tác động qua lại với nhau.
- Tính giai cấp của ý thức xã hội có quan hệ mật thiết với tính dân tộc của ý thức xã hội (thể hiện ở tâm lý dân tộc, tỡnh c?m, ước muốn, phong tục tập quán, tính cách, truyền thống dân tộc...) <--
2. biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
a.Vai trò quyết định của tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội phản ánh tồn tại xã hội
ý thức xã hội
Tồn tại xã hội
Sơ đồ 4: Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
Biểu hiện của tồn tại xã hội quyết định
ý thức xã hội ?
b. Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội
-Ý Thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội
-Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội
-Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển
-Sự tác động qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội trong sự phát triển
-Ý thức xã hội tác động trở lại đối với tồn tại xã hội
Vì sao ý thức xã hội vừa lạc hậu hơn
Vừa có thể vượt trước ý thức xã hội ?
Tính độc lập tương đối của YTXH
Tính lạc hậu
Xuất hiện sau khi TTXH sinh ra nó xuất hiện.
Còn tồn tại dai dẳng khi TTXH sinh ra nó đã mất đi
Tính vượt trước
Tính kế thừa
Tác động qua lại lẫn nhau gi?a các hỡnh thái YTXH
Dự báo tương lai
Hình thµnh vµ ph¸t triÓn trªn c¬ së những thµnh tùu, gi¸ trÞ t tëng cña thêi ®¹i.
Tác động trở
lại tồn tại xã hội
Thúc đẩy
Kim hãm
Sơ đồ 6: Tính độc lập tương đối của YTXH
<--
c.ý nghĩa phương pháp luận
II. Các hình thái YTXH
Các hỡnh thái chủ yếu của ý thức xã hội
Sơ đồ 7a: Các hình thái YTXH
1. ý thức chính trị
- Xuất hiện trong xã hội có giai cấp và nhà nước. Ph?n ánh các quan hệ chính trị, kinh tế, xã hội giữa các giai cấp, các dân tộc, các quốc gia cũng như thái độ của các giai cấp đối với quyền lực Nhà nước
- Thể hiện trực tiếp và tập trung nhất lợi ích giai cấp.
- ý thức chính trị (đặc biệt là hệ tư tưởng chính trị) có vai trò quan trọng đối với sự phát triển xã hội và cũng giữ vai trò chủ đạo trong đời sống tinh thần xã hội. Nó thâm nhập vào các hỡnh thái ý thức xã hội khác.
- Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp tiến bộ tiêu biểu cho xu hướng thế giới phát triển đi lên của lịch sử.
ý thức chính trị
ý thức về quan hệ kinh tế, chính trị xã hội giữa các giai cấp, dân tộc, nhà nước
Biểu hiện thái độ của các giai cấp đối với quyền lực nhà nước
Biểu hiện tập trung trực tiếp lợi ích giai cấp
Sơ đồ 7b. ý thức chính trị
2. ý thức pháp quyền
- Là toàn bộ các tư tưởng, quan điểm của một giai cấp về b?n chất và vai trò của pháp luật, về quyền và nghĩa vụ của nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân, về tính hợp pháp và không hợp pháp của hành vi con người trong xã hội.
- Ph?n ánh trực tiếp các quan hệ kinh tế của xã hội, có tính giai cấp (thể hiện ở hệ thống pháp luật và hệ tư tưởng pháp quyền).
Tư tưởng, quan điểm của giai cấp về b?n chất và vai trò của pháp luật
Quyền và nghĩa vụ của nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân
Tính hợp pháp và không hợp pháp của hành vi con người trong xã hội
ý thức pháp quyền
Sơ đồ 7c: ý thức pháp quyền
3. ý thức đạo đức
ý thức đạo đức
Các quy tắc đánh giá, điều chỉnh hành vi ứng xử giữa các cá nhân với nhau và với xã hội
Quan niệm về thiện, ác, tốt, xấu, lương tâm, trách nhiệm, công bằng, hạnh phúc...
Sơ đồ 7d. ý thức đạo đức
4. ý thức khoa học
Ý trhức
khoa häc
Ph?n ánh chân thực thế giới khách quan
Hệ thống trừu tượng, lôgic
Kiểm nghiệm qua thực tiễn
Sơ đồ 7e. ý thức khoa học
Dặc điểm của khoa học trong các giai đoạn phát triển
- Thời cổ đại đến thế kỷ XV:
+ Còn đơn gi?n sơ khai
+ Mới có sự xuất hiện và bước đầu phát triển
một số ngành khoa học tự nhiên.
+ Có xu hướng tích hợp.
+ Quan hệ với s?n xuất vật chất xã hội còn yếu.
- Từ cuối thế kỷ XV đến hết thế kỷ XIX.
+ Thế kỷ XV ? XVIII: Khoa học tự nhiên
phát triển mạnh, có xu hướng phân ngành, quan hệ với s?n xuất vật chất của xã hội chặt chẽ hơn.
+ Thế kỷ XVIII ? cuối XIX: Phát triển c? khoa
học tư nhiên và khoa học xã hội, xu hướng phân lập
và tích hợp, có mối quan hệ chặt chẽ với s?n xuất
vật chất.
- Từ đầu thế kỷ XX đến nay.
+ Khoa học tự nhiên và khoa học xã hội phát triển mạnh mẽ. Vai trò của khoa học xã hội
đặc biệt gia tăng.
+ Xu hướng phân lập và tích hợp.
+ Hinh thành các khoa học liên ngành.
+ Khoa học và kỹ thuật có quan hệ mật thiết.
+ Khoa học trở thành lực lượng s?n xuất trực tiếp.
5. ý thức thẩm mỹ
ý thức thẩm mỹ
Ph?n ánh tồn tại xã hội một cách sinh động, cụ thể c?m tính thông qua các hỡnh tượng thẩm mỹ mang đậm sắc thái tỡnh c?m
Quan niệm về cái đẹp
Nghệ thuật
Sơ đồ 7g. ý thức thẩm mỹ
6. ý thức tôn giáo
Sơ đồ 7h. ý thức tôn giáo
<--
ý thức tôn giáo
Ph?n ánh hư ?o hiện thực khách quan
Dền bù hư ?o đời sống hiện thực của con người
Các hình tháI ý thức xã hội trong lịch sử
có vai trò như nhau không ? Vì sao ?
Vì sao trong hoạt động thực tiễn càn phảI
tích hợp các hình tháI ý thức xã hội với nhau ?
TI LI?U THAM KH?O
1. C.Mác, Ph Ăng ghen, Hệ tư tưởng Dức.
C. Mác và Ph Ăng ghen: Toàn tập, Nxb CTQG, Hà Nội, 1993, t3.
2. C. Mác. B?n th?o kinh tế 1854 - 1859.
C. Mác và Ph Ăng ghen: Toàn tập, Nxb CTQG, Hà Nội, 1993, t13.
3. Ph Ăng ghen . L. Phoi ơ Bắc và sự cáo chung của TH Cổ điển Dức.
C. Mác và Ph Ăng ghen: Toàn tập, Nxb CTQG, Hà Nội, 1995.
4. VI. Lênin, CNDV và CN kinh nghiệm phê phán
VI. Lênin, toàn tập Nxb Tiến bộ Matxcơva, t18.
5. VI.Lênin. CNXH và tôn giáo
VI. Lênin, toàn tập Nxb Tiến bộ Matxcơva, 1970, t17.
6. D?ng CSVN: Văn kiện Dại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX, Nxb
CTQG, H.2001.
<--
Câu hỏi ôn tập
1. Tồn tại xã hội và YTXH là gì? Phân tích kết cấu của YTXH.
2. Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và YTXH
3. Phân tích tính độc lập tương đối của YTXH
4. Phân tích đặc điểm và nội dung của ý thức chính trị
5. Phân tích đặc điểm và nội dung của ý thức pháp quyền
6. Phân tích đặc điểm và nội dung của ý thức đạo đức
7. Phân tích đặc điểm và nội dung của ý thức khoa học
8. Phân tích đặc điểm và nội dung của ý thức nghệ thuật
9. Phân tích đặc điểm và nội dung của ý thức tôn giáo.
<--
 






Cảm ơn ý kiến của quý vị