Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TỔNG HỢP - Vũ Văn Thế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Mẫu biên bản kiểm tra HS lớp 9 xét CNTT năm 2010-2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:53' 16-05-2011
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 345
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:53' 16-05-2011
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 345
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TRỰC NINH
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Trực Ninh, ngày tháng 5 năm 2011
Biên bản kiểm tra hồ sơ lớp 9
Trường THCS:…………………
1. Thành phần:
Đoàn kiểm tra:
1. ………………………………………………………………………….
2. ………………………………………………………………………….
3. ………………………………………………………………………….
Đại điện trường sở tại:
1…………………………………………………………………………….
2…………………………………………………………………………….
3……………………………………………………………………………
Thời gian kiểm tra từ:………giờ…….đến…….giờ……..ngày…………….
2. Kết quả kiểm tra:
2.1. Tổng số học sinh lớp 9 ........h/s, đã kiểm tra .......học bạ, trong đó có...... học bạ đúng qui định, số học bạ còn sai sót ...........
Cụ thể: lên lớp không đúng qui định là :............ h/b cụ thể từng năm là ..........., thiếu điểm thi lại là ...........h/b, cụ thể từng năm là .........., thiếu chữ ký của giáo viên bộ môn..........h/b cụ thể từng năm là ..........., chữa điểm không đúng qui định là ..........h/b cụ thể từng năm là :............., chữa điểm không có xác nhận của hiệu trưởng là ........h/b cụ thể từng năm là ........., xếp loại văn hoá sai là.......h/b cụ thể từng năm là .........., số học bạ còn thiếu ảnh là..........., chưa đóng dấu giáp lai ảnh là........h/b (chú ý cụ thể từng năm là ở lớp 6, 7, 8, 9 là bao nhiêu trường hợp).
2.2. Tổng số lớp 9 là .............lớp, số điểm lớp 9 đã được kiểm tra là.........quyển. Những ưu và khuyết điểm về các thủ tục hành chính, kiểm diện, vào điểm, chữa điểm, xếp loại các mặt giáo dục....................................
2.3. Tổng số giấy chứng chỉ thi nghề PT là....... giấy, có........ giấy hợp lệ, có......... giấy còn sai sót, trong đó có........ giấy sai họ và tên đệm, có....... giấy sai ngày tháng năm sinh, có...... giấy sai nơi sinh, có....... giấy sửa chữa, tẩy xoá.
2.4. Tổng số con liệt sỹ là..........., có chứng chỉ hợp lệ là..........., còn ......em có chứng chỉ chưa hợp lệ vì.........
2.5. Số con thương binh, bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên, con người hưởng chính sách như thương binh mất sức lao động 81% trở lên là........h/s, có chứng chỉ hợp lệ là.........., còn.....em có chứng chỉ chưa hợp lệ vì.............
Số học sinh là con thương binh, bệnh binh mất sức lao động dưới 81%, con của người hưởng chính sách như thương binh mất sức lao động dưới 81% là........... em, có chứng chỉ hợp lệ là....... em, còn........ em có chứng chỉ chưa hợp lệ vì............
Số học sinh là con anh hùng lực lượng vũ trang, con anh hùng lao động là ............ em, có chứng chỉ hợp lệ là............ em, còn......... em có chứng chỉ chưa hợp lệ vì..................
2.6. Tổng số giấy CN hoàn thành chương trình Tiểu học là............., trong đó có........... giấy sai họ và tên đệm, có............. giấy sai ngày tháng năm sinh, có..................... giấy sai nơi sinh, có....... giấy sửa chữa, tẩy xoá, có..........h/s không có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình Tiểu học.
2.7. Có............ h/s có giấy chứng chỉ học sinh giỏi, trong đó có......... giấy hợp lệ, có......... giấy sai họ và tên đệm, có ......... giấy sai ngày tháng năm sinh, có.......... giấy sai nơi sinh, có............ giấy sửa chữa, tẩy xoá.
2.8. Tổng số h/s có chứng nhận về học sinh giỏi TDTT là................, trong đó có......... giấy sai họ và tên đệm, có ........... giấy sai ngày tháng năm sinh, có....... giấy sai nơi sinh, có........... giấy sửa chữa, tẩy xoá.
3. Nhận xét chung:
+ Ưu điểm
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
+ Khuyết điểm
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
4. ý kiến của trường sở tại:
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
……….., ngày …. tháng …. năm 2011
Xác nhận của hiệu trưởng TM đoàn kiểm tra
Các thành viên đoàn kiểm tra
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Trực Ninh, ngày tháng 5 năm 2011
Biên bản kiểm tra hồ sơ lớp 9
Trường THCS:…………………
1. Thành phần:
Đoàn kiểm tra:
1. ………………………………………………………………………….
2. ………………………………………………………………………….
3. ………………………………………………………………………….
Đại điện trường sở tại:
1…………………………………………………………………………….
2…………………………………………………………………………….
3……………………………………………………………………………
Thời gian kiểm tra từ:………giờ…….đến…….giờ……..ngày…………….
2. Kết quả kiểm tra:
2.1. Tổng số học sinh lớp 9 ........h/s, đã kiểm tra .......học bạ, trong đó có...... học bạ đúng qui định, số học bạ còn sai sót ...........
Cụ thể: lên lớp không đúng qui định là :............ h/b cụ thể từng năm là ..........., thiếu điểm thi lại là ...........h/b, cụ thể từng năm là .........., thiếu chữ ký của giáo viên bộ môn..........h/b cụ thể từng năm là ..........., chữa điểm không đúng qui định là ..........h/b cụ thể từng năm là :............., chữa điểm không có xác nhận của hiệu trưởng là ........h/b cụ thể từng năm là ........., xếp loại văn hoá sai là.......h/b cụ thể từng năm là .........., số học bạ còn thiếu ảnh là..........., chưa đóng dấu giáp lai ảnh là........h/b (chú ý cụ thể từng năm là ở lớp 6, 7, 8, 9 là bao nhiêu trường hợp).
2.2. Tổng số lớp 9 là .............lớp, số điểm lớp 9 đã được kiểm tra là.........quyển. Những ưu và khuyết điểm về các thủ tục hành chính, kiểm diện, vào điểm, chữa điểm, xếp loại các mặt giáo dục....................................
2.3. Tổng số giấy chứng chỉ thi nghề PT là....... giấy, có........ giấy hợp lệ, có......... giấy còn sai sót, trong đó có........ giấy sai họ và tên đệm, có....... giấy sai ngày tháng năm sinh, có...... giấy sai nơi sinh, có....... giấy sửa chữa, tẩy xoá.
2.4. Tổng số con liệt sỹ là..........., có chứng chỉ hợp lệ là..........., còn ......em có chứng chỉ chưa hợp lệ vì.........
2.5. Số con thương binh, bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên, con người hưởng chính sách như thương binh mất sức lao động 81% trở lên là........h/s, có chứng chỉ hợp lệ là.........., còn.....em có chứng chỉ chưa hợp lệ vì.............
Số học sinh là con thương binh, bệnh binh mất sức lao động dưới 81%, con của người hưởng chính sách như thương binh mất sức lao động dưới 81% là........... em, có chứng chỉ hợp lệ là....... em, còn........ em có chứng chỉ chưa hợp lệ vì............
Số học sinh là con anh hùng lực lượng vũ trang, con anh hùng lao động là ............ em, có chứng chỉ hợp lệ là............ em, còn......... em có chứng chỉ chưa hợp lệ vì..................
2.6. Tổng số giấy CN hoàn thành chương trình Tiểu học là............., trong đó có........... giấy sai họ và tên đệm, có............. giấy sai ngày tháng năm sinh, có..................... giấy sai nơi sinh, có....... giấy sửa chữa, tẩy xoá, có..........h/s không có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình Tiểu học.
2.7. Có............ h/s có giấy chứng chỉ học sinh giỏi, trong đó có......... giấy hợp lệ, có......... giấy sai họ và tên đệm, có ......... giấy sai ngày tháng năm sinh, có.......... giấy sai nơi sinh, có............ giấy sửa chữa, tẩy xoá.
2.8. Tổng số h/s có chứng nhận về học sinh giỏi TDTT là................, trong đó có......... giấy sai họ và tên đệm, có ........... giấy sai ngày tháng năm sinh, có....... giấy sai nơi sinh, có........... giấy sửa chữa, tẩy xoá.
3. Nhận xét chung:
+ Ưu điểm
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
+ Khuyết điểm
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
4. ý kiến của trường sở tại:
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
……….., ngày …. tháng …. năm 2011
Xác nhận của hiệu trưởng TM đoàn kiểm tra
Các thành viên đoàn kiểm tra






Mẫu biên bản kiểm tra HS lớp 9 xét CNTT năm 2010-2011